Điều khiển từ xa
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.
Ví dụ:
Tôi dùng điều khiển từ xa để tắt máy lạnh.
2.
danh từ
Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
Ví dụ:
Điều khiển từ xa ở đây được hiểu như một lĩnh vực công nghệ.
Nghĩa 1: Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.
1
Học sinh tiểu học
- Em bấm điều khiển từ xa để bật tivi.
- Ba dùng điều khiển từ xa đóng cửa gara.
- Cô giáo thử điều khiển từ xa để mở máy chiếu.
2
Học sinh THCS – THPT
- Anh chỉnh âm lượng loa bằng điều khiển từ xa mà không cần rời ghế.
- Người nông dân theo dõi độ ẩm và bật tưới nhỏ giọt bằng điều khiển từ xa.
- Kỹ thuật viên nhận cảnh báo pin yếu từ robot hút bụi qua điều khiển từ xa.
3
Người trưởng thành
- Tôi dùng điều khiển từ xa để tắt máy lạnh.
- Nhờ kết nối hai chiều, hệ thống gửi dữ liệu cảm biến về điện thoại và nhận lệnh ngay lập tức.
- Trong nhà thông minh, rèm, đèn, và khóa cửa đều vận hành qua điều khiển từ xa có phản hồi trạng thái.
- Đội vận hành điều chỉnh tốc độ băng chuyền từ phòng điều hành và nhận báo cáo lỗi theo thời gian thực.
Nghĩa 2: Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
1
Học sinh tiểu học
- Điều khiển từ xa giúp chúng ta bật tắt đồ dùng mà không cần lại gần.
- Thầy giới thiệu về điều khiển từ xa trong giờ khoa học.
- Nhờ có điều khiển từ xa, robot đồ chơi chạy theo ý mình.
2
Học sinh THCS – THPT
- Điều khiển từ xa là cả một hệ thống gồm bộ phát lệnh, bộ thu và cách mã hóa tín hiệu.
- Câu lạc bộ STEM đang học về điều khiển từ xa để làm xe tự hành.
- Bài thuyết trình nói về lịch sử và nguyên lý của điều khiển từ xa trong đời sống.
3
Người trưởng thành
- Điều khiển từ xa ở đây được hiểu như một lĩnh vực công nghệ.
- Doanh nghiệp chọn giải pháp điều khiển từ xa để chuẩn hóa vận hành nhiều cơ sở.
- Trong giáo trình, điều khiển từ xa bao hàm kiến trúc truyền lệnh, giao thức và cơ chế phản hồi.
- Chiến lược số hóa đặt điều khiển từ xa làm nền tảng cho mô hình dịch vụ không chạm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các thiết bị gia dụng như TV, điều hòa.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu về công nghệ.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các ngành điện tử, tự động hóa.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng khi dùng trong văn bản kỹ thuật, học thuật.
- Khẩu ngữ khi dùng trong đời sống hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về các thiết bị hoặc hệ thống có khả năng điều khiển từ xa.
- Tránh dùng khi không có yếu tố kỹ thuật hoặc công nghệ liên quan.
- Thường đi kèm với các từ chỉ thiết bị như "thiết bị", "hệ thống".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "điều khiển" (không có yếu tố từ xa).
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống không liên quan đến công nghệ.
- Đảm bảo hiểu rõ về công nghệ hoặc thiết bị khi sử dụng trong văn bản kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Là danh từ khi chỉ phương pháp và phương tiện kĩ thuật, và là động từ khi chỉ hành động truyền lệnh và nhận tin từ xa.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở vị trí chủ ngữ hoặc vị ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "hệ thống điều khiển từ xa", "điều khiển từ xa thiết bị".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Kết hợp với danh từ (hệ thống, thiết bị), động từ (thực hiện, sử dụng), và phó từ (tự động, hiệu quả).

Danh sách bình luận