Dao tu
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày, mũi bằng, dùng làm khí giới hay để phát cây.
Ví dụ :
Dao t e0 d f9ng 11c3 ph e1t c e2y v e0m b f9i r e0m.
Nghĩa: Dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày, mũi bằng, dùng làm khí giới hay để phát cây.
1
Học sinh tiểu học
- Ch fa ph e1t ra1 t e1n l e1 b e0ng dao t e0.
- B e1c n f4ng d e2n mang dao t e0 v e0o re5ng 11c3 ph e1t b f9i r e0m.
- Dao t e0 11b1e3c treo l ean v e1ch nh e0 cho an to e0n.
2
Học sinh THCS – THPT
- Anh trai d f9ng dao t e0 chb7t b f9i c e2y d e2y leo df bdd rud9ng.
- C e1i lb0e1i d e0i v e0 m69i bb1ng ce7a dao t e0 ra5t he3p 11c3 ph e1t quang ld1i 11i.
- Ngb0ddi l e1i r f9a k e8m theo con dao t e0 11c3 gb7p r e0o be5i th ec chb7t bc7t.
3
Người trưởng thành
- Dao t e0 d f9ng 11c3 ph e1t c e2y v e0m b f9i r e0m.
- Trong r e0ng s e1ng mdd m0a, a4ng b e1ch gi e1c vabn b e1m l e1, lb0e1i dao t e0 11b9 ph e1t nhb0 md9t nh e1t gcao.
- Anh ch e0o la1i con dao t e0 ce7a cha, tha5y tr ean s f3ng 11 e3 m f2n ce9 k fd v f9ng 11a5t.
- Md7i ma7u redng l e0 md9t n3i 11c3 dao t e0 l ean ti ea1ng, 69 eam 11a7y s f3ng ce7a k fa kh ed v e0 ce7a ngb0ddi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dao lưỡi dài, bản hẹp, sống dày, mũi bằng, dùng làm khí giới hay để phát cây.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| dao tu | Trung tính, miêu tả công cụ hoặc vũ khí thô sơ, mạnh mẽ, dùng trong công việc nặng nhọc hoặc chiến đấu. Ví dụ: Dao t e0 d f9ng 11c3 ph e1t c e2y v e0m b f9i r e0m. |
| mã tấu | Khẩu ngữ, chỉ loại dao lớn, nặng, thường dùng để chặt, chém, có sắc thái mạnh mẽ, đôi khi liên quan đến bạo lực. Ví dụ: Bọn cướp dùng mã tấu để uy hiếp người đi đường. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản mô tả công cụ lao động hoặc vũ khí.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học miêu tả cảnh sinh hoạt hoặc chiến đấu.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành lâm nghiệp hoặc quân sự để chỉ loại dao chuyên dụng.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết hoặc mô tả kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần mô tả cụ thể loại dao với đặc điểm kỹ thuật rõ ràng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến công cụ hoặc vũ khí.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể đi kèm với các từ chỉ mục đích sử dụng như "dao tu phát cây".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các loại dao khác nếu không mô tả rõ đặc điểm.
- Khác biệt với "dao rựa" ở hình dáng và mục đích sử dụng.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái dao", "một con dao".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("dao sắc"), động từ ("mài dao"), và lượng từ ("một con dao").

Danh sách bình luận