Chữ chi

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Chữ Hán; dùng để tả đường nét gấp khúc.
Ví dụ: Đường dốc trước mặt bẻ gập thành từng khúc, rõ một chữ chi.
Nghĩa: Chữ Hán; dùng để tả đường nét gấp khúc.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy viết chữ chi lên bảng để chúng em nhận biết nét gấp.
  • Con đường làng ngoằn ngoèo như một chữ chi kéo dài giữa ruộng.
  • Em gấp sợi dây ruy băng thành hình chữ chi cho đẹp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đồ hình sét đánh uốn lượn trên trời khiến mình liên tưởng đến nét chữ chi.
  • Trong bài học thư pháp, cô dặn khi vào nét gấp phải giữ nhịp như đi qua khúc quanh chữ chi.
  • Lối mòn men sườn núi bẻ góc liên tiếp, vẽ ra một chữ chi dài không dứt.
3
Người trưởng thành
  • Đường dốc trước mặt bẻ gập thành từng khúc, rõ một chữ chi.
  • Bản đồ hiện lên những vệt mực gấp khúc như chữ chi, báo trước một hành trình không thẳng thớm.
  • Anh luyện bút lông, chậm rãi dằn cổ tay mỗi khi qua góc gấp, giữ hồn chữ chi cho vững.
  • Dòng sông mùa cạn thay lòng, uốn lượn gấp khúc như muốn viết một chữ chi giữa cánh đồng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chữ Hán; dùng để tả đường nét gấp khúc.
Từ đồng nghĩa:
nét chi
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chữ chi Trung tính, miêu tả hình nét/đường; ngữ vực truyền thống, mô tả hình dáng. Ví dụ: Đường dốc trước mặt bẻ gập thành từng khúc, rõ một chữ chi.
nét chi Trung tính, chuyên biệt thư pháp; mạnh về tính kỹ thuật. Ví dụ: Vẽ hoa văn theo nét chi uốn gấp rõ ràng.
thẳng Trung tính; đối lập về hình thế (không gấp khúc). Ví dụ: Đường kẻ thẳng chứ không theo kiểu chữ chi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản mô tả hình dạng, đặc biệt là trong kiến trúc hoặc địa lý.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi tả đường nét gấp khúc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong kiến trúc, xây dựng và thiết kế để mô tả các đường nét hoặc cấu trúc gấp khúc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả đường nét gấp khúc trong các lĩnh vực liên quan đến hình học hoặc thiết kế.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu cho người không quen thuộc.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên bản.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hình dạng khác như "chữ z" hoặc "chữ u".
  • Khác biệt với từ gần nghĩa ở chỗ "chữ chi" nhấn mạnh vào sự gấp khúc rõ ràng.
  • Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và lĩnh vực áp dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một chữ chi", "đường nét chữ chi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các từ chỉ định (một, hai, ba) hoặc tính từ mô tả (gấp khúc, ngoằn ngoèo).
chữ ký tự văn tự nét bộ bộ thủ hán nôm quốc ngữ văn bản
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...