Chong chóng

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí.
Ví dụ: Chong chóng vận hành tạo lực nâng hoặc lực đẩy cho phương tiện.
2.
danh từ
Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.
Ví dụ: Chong chóng đồ chơi quay theo chiều gió.
3.
tính từ
chóng (láy).
Nghĩa 1: Bộ phận máy có cánh quạt quay trong không khí.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc thuyền chạy nhờ chong chóng quay tành tạch phía sau.
  • Máy bay cất cánh, chong chóng trước mũi quay rất nhanh.
  • Quạt có chong chóng nhỏ giúp thổi gió mát.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi tàu rời bến, chong chóng chân vịt quẫy nước tạo lực đẩy con tàu.
  • Trực thăng rung lên, chong chóng trên nóc xoay tít mở đường xuyên qua lớp không khí dày.
  • Kỹ sư kiểm tra chong chóng để bảo đảm không có vết nứt trước chuyến bay.
3
Người trưởng thành
  • Chong chóng vận hành tạo lực nâng hoặc lực đẩy cho phương tiện.
  • Tôi đứng trên boong, nghe tiếng chong chóng xé nước như một nhịp tim kim loại.
  • Một vết cong nhỏ trên chong chóng cũng có thể biến thành rủi ro lớn giữa trời biển.
  • Trong xưởng, họ cân bằng chong chóng từng gram để máy bay bay êm và bền.
Nghĩa 2: Đồ chơi có nhiều cánh, quay bằng sức gió.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé chạy ngoài sân, chong chóng tre quay vù vù theo gió.
  • Em cắm chong chóng lên bờ cát và nhìn nó quay vui mắt.
  • Gió mạnh, chong chóng trên tay em xoay tròn như bông hoa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Một cơn gió lướt qua, chong chóng giấy xoay tít, nghe rào rạt như tiếng vui của chiều hè.
  • Bạn tôi tô màu chong chóng, mỗi cánh là một mảng trời nhỏ đang quay.
  • Chúng tôi cắm hàng chục chong chóng trước cổng trường, để gió kể chuyện mùa hè.
3
Người trưởng thành
  • Chong chóng đồ chơi quay theo chiều gió.
  • Đứa trẻ ôm chong chóng, và chỉ một làn gió nhẹ cũng đủ thắp sáng buổi chiều.
  • Trong chén trà chiều, tôi ngắm chong chóng ngoài hiên quay rồi dừng, như nhịp thở của gió.
  • Cánh chong chóng mỏng manh mà biết cách gọi gió về, còn người lớn đôi khi quên cách gọi niềm vui.
Nghĩa 3: chóng (láy).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ đồ chơi trẻ em hoặc bộ phận máy móc có cánh quạt.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các văn bản mô tả kỹ thuật hoặc bài viết về đồ chơi.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, tượng trưng cho sự thay đổi hoặc chuyển động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật để chỉ bộ phận máy móc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái vui tươi, nhẹ nhàng khi nói về đồ chơi.
  • Trang trọng hơn khi dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Thuộc cả khẩu ngữ và văn viết tùy theo ngữ cảnh sử dụng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả đồ chơi trẻ em hoặc bộ phận máy móc có cánh quạt.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao nếu không liên quan đến kỹ thuật.
  • Có thể thay thế bằng từ "cánh quạt" trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "chóng" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "cánh quạt" ở chỗ "chong chóng" thường chỉ đồ chơi hoặc bộ phận nhỏ.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai nghĩa khi giao tiếp hoặc viết.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ láy: Kết hợp từ "chóng" với phụ âm đầu "ch" để tạo thành từ láy "chong chóng".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái chong chóng", "chong chóng gió".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (cái, chiếc), tính từ (nhỏ, lớn), và động từ (quay, xoay).
quạt cánh gió quay xoay trục bánh tuốc bin cối xay xát
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...