Chỏm cầu
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Một trong hai phần của mặt cầu có được do một mặt phẳng cắt mặt cầu ấy.
Ví dụ :
Chỏm cầu là phần mặt cầu bị giới hạn bởi một mặt phẳng cắt.
Nghĩa: Một trong hai phần của mặt cầu có được do một mặt phẳng cắt mặt cầu ấy.
1
Học sinh tiểu học
- Thầy dùng dao cắt quả bóng xốp, phần trên tạo thành một chỏm cầu.
- Nhìn nửa quả cam đã bổ, em thấy phần vỏ cong là một chỏm cầu.
- Mô hình địa cầu bị cắt ngang ở lớp học cũng có một chỏm cầu ở phía bắc.
2
Học sinh THCS – THPT
- Khi cắt mặt cầu bởi một mặt phẳng, phần mặt cong còn lại chính là một chỏm cầu.
- Trong giờ hình học, cô cho thấy nắp chụp của quả cầu ánh sáng là một chỏm cầu có bán kính bằng bán kính cầu gốc.
- Quan sát thí nghiệm, ta thấy phần mái vòm được tạo ra giống hình một chỏm cầu sau khi cầu bị cắt bởi mặt phẳng ngang.
3
Người trưởng thành
- Chỏm cầu là phần mặt cầu bị giới hạn bởi một mặt phẳng cắt.
- Trong thiết kế mái vòm, người ta thường dùng hình chỏm cầu để phân bổ lực nén đồng đều.
- Mẫu 3D cho thấy chỏm cầu này có chiều cao nhỏ nên trông gần như phẳng ở mép cắt.
- Khi tiện khuôn, kỹ sư quy định bề mặt cần gia công là một chỏm cầu để đảm bảo độ cong chính xác.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Một trong hai phần của mặt cầu có được do một mặt phẳng cắt mặt cầu ấy.
Từ đồng nghĩa:
mũ tròn vòm cầu
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| chỏm cầu | thuật ngữ hình học, trang trọng, trung tính Ví dụ: Chỏm cầu là phần mặt cầu bị giới hạn bởi một mặt phẳng cắt. |
| mũ tròn | thuật ngữ hình học, cổ/ít dùng; mức độ tương đương Ví dụ: Trong hình học, chỏm cầu (mũ tròn) có diện tích S = 2πRh. |
| vòm cầu | thuật ngữ kỹ thuật/hình học, ít phổ biến; mức độ tương đương gần như hoàn toàn Ví dụ: Vòm cầu (chỏm cầu) có thể được tạo bởi mặt phẳng cắt mặt cầu. |
| đới cầu | thuật ngữ hình học, trung tính; đối nghĩa cấu trúc (phần giữa thay vì phần chỏm) Ví dụ: Trái với chỏm cầu, đới cầu được tạo bởi hai mặt phẳng song song cắt mặt cầu. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu học thuật, đặc biệt là trong toán học và hình học.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật liên quan đến hình học, kiến trúc và kỹ thuật xây dựng.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung lập, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi thảo luận về các khái niệm hình học hoặc trong các ngữ cảnh kỹ thuật liên quan.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc các ngữ cảnh không chuyên môn.
- Không có nhiều biến thể, thường được sử dụng nguyên bản.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn với các thuật ngữ hình học khác như "hình cầu" hay "mặt cầu".
- Chú ý phân biệt với các phần khác của mặt cầu như "mặt cầu" hay "hình cầu" để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một chỏm cầu lớn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với lượng từ (một, hai), tính từ (lớn, nhỏ), và các từ chỉ định (này, đó).

Danh sách bình luận