Bơm

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.
Ví dụ: Anh để cái bơm ở góc gara cho dễ lấy.
2.
động từ
Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm.
Ví dụ: Anh bơm hơi cho lốp xe rồi mới khởi hành.
3.
động từ
(thường nói bơm to, bơm phồng). Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).
Ví dụ: Đừng bơm phồng vấn đề, nói đúng mức là được.
Nghĩa 1: Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.
1
Học sinh tiểu học
  • Bố đưa cho em cái bơm để bơm xe đạp.
  • Thầy chỉ cho cả lớp chiếc bơm nước trong sân trường.
  • Trong phòng y tế có một cái bơm nhỏ để hút không khí ra khỏi túi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc bơm tay cũ vẫn hoạt động tốt khi bơm lốp xe trước cổng trường.
  • Ở trạm y tế, họ dùng một loại bơm đặc biệt để hút khí khỏi bình trước khi nạp.
  • Người thợ kiểm tra van rồi gắn bơm vào, áp suất trên đồng hồ tăng dần.
3
Người trưởng thành
  • Anh để cái bơm ở góc gara cho dễ lấy.
  • Loại bơm mà xưởng đặt mua có khả năng nén khí ổn định, chạy êm và ít hao điện.
  • Trong nông trại, một chiếc bơm ly tâm cứu cả vụ mùa khi mực nước kênh xuống thấp.
  • Khi mất điện, chiếc bơm tay nhỏ trở thành vật cứu nguy cho cả nhà.
Nghĩa 2: Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ bơm nước vào bồn cây sau nhà.
  • Anh bơm hơi vào bóng để em chơi.
  • Chú công nhân bơm xăng vào bình xe máy.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn Nam bơm lốp trước khi đạp về nhà cho đỡ nặng.
  • Người thợ bơm dầu thủy lực vào máy để chạy thử.
  • Họ bơm nước lên bể chứa trên mái, chuẩn bị cho trận cúp điện tối nay.
3
Người trưởng thành
  • Anh bơm hơi cho lốp xe rồi mới khởi hành.
  • Người trạm xăng bơm đúng chuẩn, không hề rút ruột như lời đồn.
  • Bọn mình bơm nước qua hệ thống lọc, mùi clo nhẹ thoát ra ở đầu vòi.
  • Cả đội chạy ca đêm để bơm nước chống ngập, nghe tiếng máy gầm đều đều ngoài bờ kè.
Nghĩa 3: (thường nói bơm to, bơm phồng). Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy hay bơm to chuyện điểm tốt để khoe với cả lớp.
  • Đừng bơm phồng chuyện em nhặt được cây bút, chỉ là việc nhỏ thôi.
  • Cậu ấy kể chuyện được cô khen mà bơm to lên làm ai cũng cười.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu đừng bơm phồng chiến tích làm bài nhóm, ai cũng biết công sức chia đều.
  • Trên mạng, một số trang thích bơm to scandal để câu view.
  • Bạn ấy hay bơm phồng ưu điểm của mình, nghe lúc đầu vui tai nhưng sau thấy mệt.
3
Người trưởng thành
  • Đừng bơm phồng vấn đề, nói đúng mức là được.
  • Có người thích bơm to thành tựu để lấp chỗ trống trong lòng mình.
  • Anh ấy kể dự án như sắp đổi đời thiên hạ, bơm phồng đến mức khó tin.
  • Nếu cứ bơm to nỗi sợ, ta tự chặn đường bước tiếp của chính mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Dụng cụ dùng để đưa chất lỏng, chất khí từ một nơi đến nơi khác, hoặc để nén khí, hút khí.
Nghĩa 2: Đưa chất lỏng hoặc chất khí từ một nơi đến nơi khác bằng bơm.
Nghĩa 3: (thường nói bơm to, bơm phồng). Nói cho thành ra quá mức (hàm ý chê).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
nói giảm nói thật
Từ Cách sử dụng
bơm Khẩu ngữ, mang sắc thái tiêu cực, chê bai. Ví dụ: Đừng bơm phồng vấn đề, nói đúng mức là được.
thổi phồng Tiêu cực, chê bai, khẩu ngữ. Ví dụ: Anh ta hay thổi phồng thành tích của mình.
phóng đại Tiêu cực, chê bai, khẩu ngữ. Ví dụ: Đừng phóng đại vấn đề lên như vậy.
nói giảm Trung tính, nói giảm nhẹ sự thật. Ví dụ: Cô ấy thường nói giảm đi những khó khăn.
nói thật Trung tính, khẳng định sự thật. Ví dụ: Anh ấy luôn nói thật, không bao giờ bơm phồng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc bơm xe, bơm bóng, hoặc bơm nước.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng khi mô tả các quy trình kỹ thuật hoặc trong các bài viết về công nghệ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi dùng với nghĩa bóng để tạo hình ảnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các ngành cơ khí, xây dựng, và công nghệ môi trường.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính khi dùng với nghĩa kỹ thuật.
  • Có thể mang ý chê bai khi dùng với nghĩa "bơm to, bơm phồng".
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các hoạt động liên quan đến việc di chuyển chất lỏng hoặc khí.
  • Tránh dùng "bơm" với nghĩa chê bai trong các tình huống trang trọng.
  • Có thể thay thế bằng từ "thổi phồng" khi muốn nhấn mạnh ý nghĩa phóng đại.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn giữa nghĩa kỹ thuật và nghĩa bóng.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa.
  • Phân biệt rõ giữa "bơm" và "thổi" trong các tình huống cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
"Bơm" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Bơm" là từ đơn, không có hình thái phức tạp và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "bơm" thường đứng sau các từ chỉ định như "cái", "một". Khi là động từ, "bơm" thường đứng trước các danh từ chỉ đối tượng bị tác động như "nước", "khí".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "bơm" thường đi kèm với các tính từ chỉ đặc điểm như "mạnh", "nhỏ". Khi là động từ, "bơm" thường kết hợp với các trạng từ chỉ cách thức như "nhanh", "chậm".
hút đẩy nén xả phun xịt truyền dẫn rót châm