Bề

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
Ví dụ: Cánh cửa này tăng bề dày để cách âm tốt hơn.
2.
danh từ
Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.
Ví dụ: Hàng rào này chỉ chắn ở bề ngoài khu vườn.
3.
danh từ
Khía cạnh, phương diện của sự việc.
Ví dụ: Về bề pháp lý, hợp đồng đã đủ điều khoản.
Nghĩa 1: Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc hộp này có bề ngang khá rộng.
  • Con đo bề dày của quyển sách bằng thước kẻ.
  • Cây cầu mới có bề mặt phẳng, đi rất êm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tấm gỗ đủ bề dài để làm kệ, nhưng bề rộng còn thiếu chút.
  • Quần áo dày có bề dày lớn nên giữ ấm tốt hơn.
  • Sân trường được lát lại, bề mặt nhẵn nên chạy không sợ vấp.
3
Người trưởng thành
  • Cánh cửa này tăng bề dày để cách âm tốt hơn.
  • Căn phòng nhỏ nhưng mở cửa sổ lớn, bề ngang thoáng ra hẳn.
  • Khi thiết kế bàn, tôi cân đối bề dài với bề rộng để không chiếm lối đi.
  • Con đường cũ hẹp bề mặt, chỉ cần một xe tải là đã chật chội.
Nghĩa 2: Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn vẽ đường viền ở bề ngoài của tấm thiệp.
  • Chúng mình dán ảnh ở bề trước, ghi lời chúc ở bề sau.
  • Cô nhắc không chạm tay vào bề mặt nóng của nồi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tờ áp phích đẹp cả bề trước lẫn bề sau, không bị nhăn mép.
  • Cậu lau kỹ bề trên của bàn, còn bề dưới vẫn bám bụi.
  • Sách có bìa cứng, bề ngoài nhìn chắc chắn và gọn gàng.
3
Người trưởng thành
  • Hàng rào này chỉ chắn ở bề ngoài khu vườn.
  • Tôi kiểm tra từng bề: mặt trên, mặt dưới, mép trái, mép phải trước khi lắp đặt.
  • Vỏ máy mới nhám nhẹ, cầm lên thấy bề ngoài ít bám vân tay.
  • Người thợ yêu cầu chụp ảnh đủ các bề của sản phẩm để báo giá.
Nghĩa 3: Khía cạnh, phương diện của sự việc.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô khen bạn ấy ở bề chăm chỉ.
  • Chúng ta cùng nhìn ở bề vui vẻ của cuộc chơi.
  • Bài văn cần tốt ở bề ý tưởng và trình bày.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhìn ở bề học thuật, đề tài này cần thêm dẫn chứng.
  • Về bề cảm xúc, bài thơ gợi sự ấm áp của gia đình.
  • Xét ở bề tổ chức, kế hoạch còn thiếu người phối hợp.
3
Người trưởng thành
  • Về bề pháp lý, hợp đồng đã đủ điều khoản.
  • Nếu xét ở bề đạo đức, quyết định ấy vẫn gây băn khoăn.
  • Ở bề kinh tế, phương án này tiết kiệm chi phí nhưng tăng rủi ro.
  • Nhìn nhiều bề, ta thấy vấn đề không đơn giản như ban đầu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bề Trung tính, dùng để chỉ một chiều kích cụ thể của vật thể. Ví dụ: Cánh cửa này tăng bề dày để cách âm tốt hơn.
chiều Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ một kích thước cụ thể của vật thể. Ví dụ: Đo chiều dài của tấm vải.
Nghĩa 2: Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bề Trung tính, dùng để chỉ mặt ngoài, mặt bên hoặc một phần giới hạn của vật thể. Ví dụ: Hàng rào này chỉ chắn ở bề ngoài khu vườn.
mặt Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ phần ngoài, phía trên của vật. Ví dụ: Mặt bàn sạch bóng.
phía Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ một hướng, một bên của vật. Ví dụ: Anh ấy đứng về phía bên kia.
trong Trung tính, phổ biến, chỉ phần không gian bên trong một vật hoặc giới hạn. Ví dụ: Bên trong hộp có quà.
lòng Trung tính, phổ biến, thường dùng cho không gian rỗng bên trong vật hoặc nghĩa bóng. Ví dụ: Lòng đất ẩn chứa nhiều bí mật.
Nghĩa 3: Khía cạnh, phương diện của sự việc.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bề Trang trọng, trung tính, dùng để chỉ một góc nhìn, một mặt của vấn đề hoặc sự việc. Ví dụ: Về bề pháp lý, hợp đồng đã đủ điều khoản.
khía cạnh Trang trọng, trung tính, dùng để chỉ một mặt của vấn đề hoặc sự việc. Ví dụ: Vấn đề này có nhiều khía cạnh cần xem xét.
phương diện Trang trọng, trung tính, dùng để chỉ một mặt, một góc độ của sự việc. Ví dụ: Anh ấy giỏi nhiều phương diện khác nhau.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ kích thước hoặc khía cạnh của một vật hoặc sự việc, ví dụ "bề rộng", "bề mặt".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả chi tiết về kích thước hoặc khía cạnh của một vấn đề, ví dụ "bề dày kinh nghiệm".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ, ví dụ "bề sâu tâm hồn".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các mô tả kỹ thuật về kích thước, ví dụ "bề mặt tiếp xúc".
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính trung lập, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
  • Thường dùng trong các mô tả cụ thể và chi tiết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả kích thước hoặc khía cạnh cụ thể của một vật hoặc sự việc.
  • Tránh dùng khi không cần thiết phải chỉ rõ khía cạnh hoặc kích thước.
  • Có thể thay thế bằng từ khác như "mặt", "phía" tùy ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ kích thước khác như "chiều", "mặt".
  • Chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh dùng sai nghĩa.
  • Hiểu rõ ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "cái", "một"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "bề mặt", "bề rộng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("bề rộng"), động từ ("đo bề"), hoặc các danh từ khác ("bề mặt").

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới