Báo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Thú dữ cùng họ với hổ nhưng nhỏ hơn, lông vàng, điểm nhiều chấm đen.
2.
danh từ
Xuất bản phẩm định kì in trên giấy khổ lớn, đăng tin, bài, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền.
3.
danh từ
Hình thức thông tin tuyên truyền có tính chất quần chúng và nội bộ, bằng các bài viết, tranh vẽ trực tiếp trên giấy, trên bảng, v.v.
4.
động từ
Cho biết việc gì đó đã xảy ra.
5.
động từ
Cho người có trách nhiệm nào đó biết về việc xảy ra có thể hại đến trật tự an ninh chung.
6.
động từ
Là dấu hiệu cho biết trước.
7.
động từ
(ít dùng). Báo cô. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động thông báo hoặc chỉ loài thú dữ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản báo chí, hành chính để chỉ xuất bản phẩm hoặc hành động thông báo.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh báo cáo hoặc thông báo trong các lĩnh vực chuyên môn.
2
Sắc thái & phong cách
- Từ "báo" có thể mang sắc thái trang trọng khi dùng trong văn bản hành chính hoặc báo chí.
- Trong khẩu ngữ, từ này thường mang tính chất thông thường và dễ hiểu.
- Trong văn chương, từ "báo" có thể mang tính biểu tượng hoặc ẩn dụ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng từ "báo" khi cần thông báo hoặc chỉ xuất bản phẩm định kỳ.
- Tránh dùng từ này khi cần diễn đạt ý nghĩa cụ thể hơn mà có từ khác phù hợp hơn, như "thông báo" hay "tạp chí".
- Từ "báo" có nhiều nghĩa, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "báo".
- Khác biệt tinh tế với từ "thông báo" là "báo" có thể chỉ cả hành động và đối tượng thông tin.
- Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi sử dụng từ "báo".
1
Chức năng ngữ pháp
Danh teb: L0m che ngef, be ngef trong c e2u. 10e ngef: L e0m ve ngef trong c e2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Danh teb: Teb 1ae n. 10e ngef: Teb 1ae n, c f3 the kbft he p ve ph f3 teb 11e nhef 11e 11e nh mef nh.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh teb: The ngef 11e u c f3 the 11e 11e nh mef nh. 10e ngef: The ngef 11e u c f3 the 11e 11e nh mef nh.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh teb: The ngef 11e u c f3 the 11e 11e nh mef nh. 10e ngef: The ngef 11e u c f3 the 11e 11e nh mef nh.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
