Bạ

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Sổ sách ghi chép để theo dỗi về ruộng đất, sinh tử, giá thú.
2.
động từ
Đắp thêm vào.
Ví dụ: Họ bạ đất vào chỗ sạt để giữ bờ mương.
3.
động từ
(thường dùng trong những tổ hợp kiểu: bạ đâu ...đấy (hoặc đó), bạ ai (hoặc gì, cái gì) cũng...). Gặp... là làm, không phân biệt, cân nhắc nên hay không nên.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Sổ sách ghi chép để theo dỗi về ruộng đất, sinh tử, giá thú.
Nghĩa 2: Đắp thêm vào.
Từ đồng nghĩa:
đắp bồi
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bạ Trung tính, chỉ hành động thêm vào một phần để bổ sung hoặc sửa chữa. Ví dụ: Họ bạ đất vào chỗ sạt để giữ bờ mương.
đắp Trung tính, thông dụng, chỉ hành động thêm vào để che phủ hoặc bổ sung. Ví dụ: Đắp đất vào chỗ trũng.
bồi Trung tính, thông dụng, thường dùng trong xây dựng, nông nghiệp, chỉ hành động thêm vào để làm đầy, vững chắc. Ví dụ: Bồi đắp phù sa cho ruộng đồng.
bóc Trung tính, thông dụng, chỉ hành động tháo ra, gỡ ra khỏi bề mặt. Ví dụ: Bóc lớp sơn cũ.
gỡ Trung tính, thông dụng, chỉ hành động tháo ra, tách ra khỏi cái gì đó. Ví dụ: Gỡ bỏ những phần thừa.
Nghĩa 3: (thường dùng trong những tổ hợp kiểu: bạ đâu ...đấy (hoặc đó), bạ ai (hoặc gì, cái gì) cũng...). Gặp... là làm, không phân biệt, cân nhắc nên hay không nên.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
bạ Khẩu ngữ, mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thiếu suy nghĩ, tùy tiện, không có chọn lọc. Ví dụ:
tuỳ tiện Trung tính đến hơi tiêu cực, chỉ sự thiếu cẩn trọng, không theo nguyên tắc. Ví dụ: Anh ta làm việc rất tùy tiện, không theo quy trình nào.
cân nhắc Trung tính, tích cực, chỉ sự suy nghĩ kỹ lưỡng trước khi hành động. Ví dụ: Anh ấy luôn cân nhắc kỹ trước khi đưa ra quyết định.
chọn lọc Trung tính, tích cực, chỉ sự lựa chọn kỹ càng, có tiêu chí. Ví dụ: Chúng tôi phải chọn lọc thông tin rất kỹ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cụm từ như "bạ đâu làm đấy" để chỉ hành động không suy nghĩ kỹ càng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, trừ khi trích dẫn hoặc miêu tả hành vi thiếu cân nhắc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thiếu cân nhắc, bừa bãi trong hành động.
  • Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc phê phán.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thiếu suy nghĩ trong hành động.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc khi cần diễn đạt chính xác.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ hành động để tạo thành cụm từ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "bừa bãi" nhưng "bạ" thường đi kèm với hành động cụ thể.
  • Người học dễ mắc lỗi khi không sử dụng đúng ngữ cảnh hoặc sắc thái.
  • Cần chú ý đến cụm từ đi kèm để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Bạ" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Bạ" là từ đơn, không có hình thái phức tạp và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "bạ" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, "bạ" thường đứng trước các bổ ngữ hoặc trạng ngữ, ví dụ: "bạ đâu cũng làm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Bạ" thường kết hợp với các từ chỉ định như "đâu", "ai", "gì" khi là động từ, và có thể đi kèm với các danh từ khác khi là danh từ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...