Âu
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Âu tàu (nói tắt).
2.
danh từ
(để đưa tàu thuyền lên).
3.
danh từ
Đồ dùng để đựng, giống cái ang nhỏ.
4.
động từ
(cũ; ít dùng). Lo.
5.
động từ
(cũ; ít dùng). Vui.
6. (thường dùng trước cũng). Có lẽ (như thế chăng).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật liên quan đến hàng hải hoặc trong các tài liệu lịch sử.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo phong cách cổ điển hoặc trong các tác phẩm có bối cảnh lịch sử.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành hàng hải khi nói về âu tàu.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trang trọng khi dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc lịch sử.
- Phong cách cổ điển khi xuất hiện trong văn chương.
- Không mang cảm xúc mạnh, chủ yếu là từ chỉ định hoặc mô tả.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khi cần tạo phong cách cổ điển.
- Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây nhầm lẫn.
- Có thể thay thế bằng từ "lo" hoặc "vui" trong ngữ cảnh phù hợp, nhưng cần chú ý sắc thái.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "âu" trong các ngữ cảnh khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
- Khác biệt với từ "lo" và "vui" ở sắc thái cổ điển và trang trọng.
- Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và sắc thái của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Động từ: Đóng vai trò vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ, tính từ. Động từ: Thường đi kèm với trạng từ, bổ ngữ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
