Án

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bàn cao và hẹp mặt.
2.
danh từ
Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án.
3.
danh từ
Quyết định của toà xử một vụ án.
4.
danh từ
Án sát (gọi tắt).
5.
động từ
Chắn ngang, làm ngăn lại.
6.
động từ
Đóng quân lại một chỗ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các vụ án hoặc quyết định của tòa án.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản pháp lý, báo cáo tòa án, và bài viết về pháp luật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong tiểu thuyết, truyện ngắn liên quan đến pháp luật hoặc các tình huống tranh chấp.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành luật, tư pháp và an ninh.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng và nghiêm túc, đặc biệt trong ngữ cảnh pháp lý.
  • Thuộc văn viết và chuyên ngành, ít khi dùng trong khẩu ngữ trừ khi nói về các vụ án cụ thể.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các vụ việc pháp lý hoặc quyết định của tòa án.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến pháp luật để tránh hiểu nhầm.
  • Có thể thay thế bằng từ "vụ việc" trong ngữ cảnh không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "án" trong nghĩa khác như "án sát" hoặc "án ngữ".
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng nghĩa và tránh nhầm lẫn với các từ đồng âm khác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ, tính từ. Động từ: Thường đi kèm với trạng từ, bổ ngữ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới