VBT Khoa học 5 Phần 2: Vật chất và năng lượng

Bài 33 - 34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1 trang 57


Giải câu 1, 2, 3, 4 Bài 33 - 34: Ôn tập và kiểm tra học kì 1 trang 57, 58, 59, 60 VBT Khoa học 5. Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

1.1. Bệnh nào dưới đây có thể bị lây qua cả đường sinh sản và đường máu?

a. Sốt xuất huyết.

b. Sốt rét.

c. Viêm não.

d. AIDS.

1.2. Để làm cầu bắc qua sông, làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào?

a. Nhôm.

b. Đồng.

c. Thép.

d. Gang.

1.3. Để xây tường, lát sân, lát sàn nhà người ta sử dụng vật liệu nào?

a. Thủy tinh.

b. Gạch.

c. Ngói.

1.4. Để sản xuất xi măng, tạc tượng người ta sử dụng vật liệu nào?

a. Đồng.

b. Sắt.

c. Đá vôi.

d. Nhôm.

1.5. Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu nào?

a. Tơ sợi.

b. Cao su.

c. Chất dẻo.

Lời giải chi tiết:

1.1 - d

1.2 - c

1.3 - b

1.4 - c

1.5 - a

Câu 2

Đọc yêu cầu của bài tập ở mục Quan sát trang 68 SGK và hoàn thành bảng sau:

(Yêu cầu: Thực hiện heo mỗi hình dưới đây, bạn có thể phòng tránh được bệnh gì trong các bệnh sau: sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A?)

Hình

Phòng tránh được bệnh gì?

Giải thích

Hình 1

   

Hình 2

   

Hình 3

   

Hình 4

   

Lời giải chi tiết:

Hình

Phòng tránh được bệnh gì?

Giải thích

Hình 1

- Sốt xuất huyết

- Sốt rét

- Viêm não

Những bệnh đó lây do muỗi đốt người bệnh hoặc động vật mang bệnh rồi đốt người lành và truyền vi-rút gây bệnh sang người lành.

Hình 2

- Viêm gan A

- Giun

Các bệnh đó lây qua đường tiêu hóa. Bàn tay bẩn có nhiều mầm bệnh, nếu cầm tay vào thức ăn sẽ đưa mầm bệnh trực tiếp vào miệng.

Hình 3

- Viêm gan A

- Giun

- Các bệnh đường tiêu hóa khác (ỉa chảy, tả, lị,…)

Nước lã chứa nhiều mầm bệnh, trứng giun và các bệnh đường tiêu hóa khác. Vì vậy, cần uống nước đã đung sôi.

Hình 4

- Viêm gan A

- Giun sán

- Ngộ độc thức ăn

- Các bệnh đường tiêu hóa khác (ỉa chảy, tả, lị,…)

Trong thức ăn sống hoặc thức ăn hôi thiu hoặc thức ăn bị ruồi, gián, chuột bò vào chứa nhiều mầm bệnh. Vì vậy, cần ăn thức ăn chín, sạch.

Câu 3

Chọn ba vật liệu đã học để hoàn thành bảng sau:

Số thứ tự

Tên vật liệu

Đặc điểm/ Tính chất

Công dụng

1

     

2

     

3

     

4

     

Lời giải chi tiết:

Số thứ tự

Tên vật liệu

Đặc điểm/ Tính chất

Công dụng

1

Đồng

- Có màu đỏ nâu, có ánh kim

- Dễ dát mỏng và kéo sợi

- Dẫn nhiệt và dẫn điện tốt

Đồng được sử dụng làm đồ điện, dây điện, một số bộ phận của ô tô, tàu biển,…

2

Đá vôi

- Không cứng lắm

- Dưới tác dụng của a-xít thì đá vôi sủi bọt

Đá vôi được dùng để lát đường, xây nhà, nung vôi, sản xuất xi măng, tạc tượng, làm phấn viết,…

3

Cao su

Có tính đàn hồi tốt; ít bị biến đổi khi gặp nóng, lạnh; cách điện, cách nhiệt; không tan trong nước, tan trong một số chất lỏng khác.

Cao sụ được sử dụng để làm săm, lốp xe; làm các chi tiết của một số đồ điện, máy móc và đồ dùng trong gia đình.

Câu 4

Tìm các chữ cái cho các câu hỏi dưới đây để có được câu trả đúng cho từng câu hỏi.

a) Quá trình trứng kết hợp với tinh trùng được gọi là gì?

b) Em bé nằm trong bụng mẹ được gọi là gì?

c) Giai đoạn cơ thể bắt đầu phát triển nhanh về chiều cao, cân nặng và được đánh dấu bằng sự xuất hiện kinh nguyệt lần đầu ở con gái và sự xuất tinh lần đầu ở con trai được gọi là gì?

d) Giai đoạn chuyển tiếp từ trẻ con sang người lớn trong cuộc đời của mỗi con người được gọi là gì?

e) Từ nào được dùng để chỉ giai đoạn hoàn thiện của con người về mặt thể chất, tinh thần và xã hội?

g) Từ nào được dùng để chỉ con người bước vào giai đoạn cuối của cuộc đời?

h) Bệnh nào do một loại kí sinh trùng gây ra và bị lây truyền do muỗi a-nô-phen?

i) Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra và bị lây truyền do muỗi vằn?

k) Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra; vi-rút này có thể sống trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ,…; bệnh bị lây truyền do muỗi hút máu các con vật bị bệnh rồi truyền vi-rút gây bệnh sang người?

l) Bệnh nào do một loại vi-rút gây ra và lây truyền qua đường tiêu hóa; người mắc bệnh này có thể bị sốt nhẹ, đau ở vùng bụng bên phải, gần gan, chán ăn,…

Lời giải chi tiết:

a) Sự thụ tinh

b) Bào thai

c) Dậy thì

d) Vị thành niên

e) Trưởng thành

g) Già

h) Sốt rét

i) Sốt xuất huyết

k) Viêm não

l) Viêm gan A

Loigiaihay.com

Sub đăng ký kênh giúp Ad nhé !


Bình chọn:
4 trên 7 phiếu

Các bài liên quan:

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu


Gửi bài