Break up


Nghĩa của cụm động từ Break up. Từ, cụm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Break up

Break up 

/ˈbreɪk ˌʌp/

Chia tay hoặc kết thúc một mối quan hệ hoặc một cuộc họp.

 Ex: After years of dating, they finally decided to break up.

 (Sau nhiều năm hẹn hò, họ cuối cùng đã quyết định chia tay.)

Từ đồng nghĩa

Split up /splɪt ʌp/

(v): Chia tay.

The band split up due to creative differences among the members.

(Ban nhạc chia tay do sự khác biệt về sáng tạo giữa)


Bình chọn:
4 trên 3 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải