Đề bài

Phương trình \({\sin ^2}3x + \left( {{m^2} - 3} \right)\sin 3x + {m^2} - 4 = 0\) khi \(m = 1\) có nghiệm là:

  • A.

    \(x =  - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)

  • B.

    \(x = \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)

  • C.

    \(x =  - \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)      

  • D.

    \(x =  \pm \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)    

Phương pháp giải

- Thay \(m = 1\) vào phương trình, đặt \(\sin 3x = t\) và đặt điều kiện cho \(t\).

- Giải phương trình bậc hai ẩn \(t\), kiểm tra điều kiện và giải phương trình tìm nghiệm \(x\).

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Khi \(m = 1\) phương trình có dạng: \({\sin ^2}3x - 2\sin 3x - 3 = 0\)

Đặt \(\sin 3x = t\,\,\left( { - 1 \le t \le 1} \right)\) khi đó phương trình có dạng \({t^2} - 2t - 3 = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t =  - 1\,\,\left( {tm} \right)\\t = 3\,\,\,\,\,\left( {ktm} \right)\end{array} \right.\)

\(t =  - 1 \Leftrightarrow \sin 3x =  - 1 \Leftrightarrow 3x =  - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi  \Leftrightarrow x =  - \dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k2\pi }}{3}\,\,\,\left( {k \in Z} \right)\)

Đáp án : C

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...