Đề bài

Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?

  • A.

    \( - {x^2} - 4x + 4 = 0\).

  • B.

    \({x^2} - 4x - 4 = 0\).

  • C.

    \({x^2} - 4x + 4 = 0\).

  • D.

    \({x^2} - 3x + 2 = 0\).

Phương pháp giải

Tính biệt thức \(\Delta \) hoặc \(\Delta '\) để xác định nghiệm của phương trình.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Phương trình \( - {x^2} - 4x + 4 = 0\) có \(\Delta ' = {\left( { - 2} \right)^2} - \left( { - 1} \right).4 = 4 + 4 = 8 > 0\) nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Phương trình \({x^2} - 4x - 4 = 0\) có \(\Delta ' = {\left( { - 2} \right)^2} - 1.\left( { - 4} \right) = 4 + 4 = 8 > 0\) nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Phương trình \({x^2} - 4x + 4 = 0\) có \(\Delta ' = {\left( { - 2} \right)^2} - 1.4 = 4 - 4 = 0\) nên phương trình có nghiệm kép.

Phương trình \({x^2} - 3x + 2 = 0\) có \(\Delta  = {\left( { - 3} \right)^2} - 4.1.2 = 9 - 8 = 1 > 0\) nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Đáp án C

Đáp án : C

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Tính biệt thức $\Delta $ từ đó tìm số nghiệm của phương trình $9{x^2} - 15x + 3 = 0$.

  • A.

    $\Delta  = 117$ và phương trình có nghiệm kép.

  • B.

    $\Delta  =  - 117$ và phương trình vô nghiệm

  • C.

    $\Delta  = 117$ và phương trình có hai nghiệm phân biệt

  • D.

    $\Delta  =  - 117$ và phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Pi hỏi: Có thể nói gì về nghiệm của phương trình bậc hai \(a{x^2} + bx + c = 0\) nếu a và c trái dấu?

Em hãy trả lời câu hỏi của anh Pi.

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Chứng minh rằng: Nếu \(ac < 0\) thì phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0(a \ne 0)\) có hai nghiệm phân biệt. Điều ngược lại có đúng không? Tại sao?

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Không giải các phương trình, hãy xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:

a) \(6{x^2} - 2x + 9 = 0\)

b) \(3{x^2} - 2\sqrt {15} x + 5 = 0\)

c) \(\frac{1}{3}{y^2} - 5y + \frac{3}{2} = 0\)

d) \(2,3{t^2} + 1,15t - 6,4 = 0\)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Tính biệt thức \(\Delta \) từ đó tìm số nghiệm của phương trình \( - 13{x^2} + 22x - 13 = 0\).

  • A.

    \(\Delta  = 654\) và phương trình có nghiệm kép.

  • B.

    \(\Delta  =  - 192\) và phương trình vô nghiệm

  • C.

    \(\Delta  = -654\) và phương trình vô nghiệm

  • D.

    \(\Delta  =  - 654\) và phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Cho phương trình bậc hai \( - 4{x^2} + 3x - 6 = 0\). Phương trình có nghiệm là

  • A.

    Phương trình vô nghiệm.

  • B.

    Phương trình có nghiệm kép \({x_1} = {x_2} = \frac{3}{8}\).

  • C.

    Phương trình có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = \frac{3}{8}\), \({x_2} =  - \frac{3}{8}\).

  • D.

    Phương trình có hai nghiệm phân biệt là \({x_1} = \frac{3}{4}\), \({x_2} =  - \frac{3}{4}\).

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Phương trình \(\frac{{2x}}{{x - 2}} - \frac{5}{{x - 3}} = \frac{{ - 9}}{{{x^2} - 5x + 6}}\) \(\left( {x \ne 2;x \ne 3} \right)\) có bao nhiêu nghiệm?

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Phương trình nào sau đây có hai nghiệm trái dấu?

  • A.

    \({x^2} - 3x + 1 = 0\)

  • B.

    \({x^2} - x - 5 = 0\)

  • C.

    \({x^2} + 5x + 2 = 0\)    

  • D.

    \({x^2} + 3x + 5 = 0\)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Cho phương trình \({x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m - 3 = 0\) (\(m\) là tham số). Tìm \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dương.

  • A.
    \(m > 1\)
  • B.
    \(m > 3\)
  • C.
    \(m < 1\)
  • D.
    \(m < 3\)
Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tìm các giá trị nguyên của \(m\) để phương trình \({x^2} - 6x + 2m + 1 = 0\) có hai nghiệm dương phân biệt

  • A.

    $m \in \left\{ { - 1;1;2;3} \right\}$

  • B.

    $m \in \left\{ {1;2;3} \right\}$

  • C.

    $m \in \left\{ {0;1;2;3;4} \right\}$

  • D.

    $m \in \left\{ {0;1;2;3} \right\}$

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Cho phương trình \({x^2} + \left( {2m - 1} \right)x + {m^2} - 2m + 2 = 0\). Tìm \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dương.

  • A.

    \(\dfrac{1}{2} < m < \dfrac{7}{4}\)

  • B.

    \(m > \dfrac{1}{2}\)

  • C.

    Cả A và B đúng

  • D.

    Không có giá trị nào của \(m\)

     

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Cho phương trình \({x^2} + 2\left( {m - 3} \right)x + m - 1 = 0\) với \(m\) là tham số. Tìm \(m\) để phương trình có đúng hai nghiệm dương.

  • A.
    \(1 < m < 2\)
  • B.
    \(1 \le m \le 2\)
  • C.
    \(1 \le m < 2\)
  • D.
    \(1 < m \le 2\)
Xem lời giải >>