THE PASSIVE VOICE (Thể Bị động)- Tiếng Anh 9


Form I Dạng): Thể bị động được cấu tạo bởi một dạng của trợ động từ BE với quá khứ phân từ (Past participle)- Be + past participle]

  1. Form I Dạng): Thể bị động được cấu tạo bời một dạng cua trợ động từ BE với quá khứ phân từ (Past participle)- Be + past participle]

     e.g. : This school was built over 50 years ago.

    (Trường này được xây dựng hơn 50 năm.)

    This car was made in Japan.

    (Chiếc xe hơi đượ làm ớ Nhật.)

    *      Changing active sentences into passive sentences (Đổi câu tác động sang bị động).

    Columbus discovered-America.

    (Columbus khám phá ra châu Mĩ.)

    —   America was discovered by Columbus M M: modifier : bổ từ

    1. Muốn đổi câu tác động sang bị động , chúng ta:
    2. lấy túc từ làm chú từ,
    3. viết động từ BE . ứ thi cùa (lộng từ tác động.
    4. viết dộng từ tác (lộng ớ qii(khứ phân tử (past participle)

    (nêu có bô tù') vir.t bồ lù' sau quá khứ phãn từ,

    lấy chú từ tác tlộng lùm túc từ- túc từ tác nhăn (agent object), viết sau chữ liY.

    Nếu chủ ngữ  là đại từ nhân xứng (Personal pronouns), hay đại từ bất định (Indefinite pronouns — someone, everyone  somebody...       ), hay từ people chúng ta bỏ túc từ tác nhân (sau chữ BY)

    PEOPLE, PATTERNS (Mẫu câu)

    1. Modal passive (Khiếm irợ động từ bị động).

    s + modal + V + () + M

    - s + modal + be + p.p. + M + bv o.


    e.g.: He can mend this ball {Anh ây có thề vú trái bonh nậy )

    ~~ This ball can be meiiclịiì

    They must do this exercise again.

    (Họ phái lủm bài tập này lụi.)

    This exercise must be dour again.

    Muôn riết khiêm trợ dộiiịí tì( á Ilic bị động, chứng la tkvm chữ

    BE rào giữa khiếm trợ động Lừ và dộng từ chánh (ờ quá khứ phàn từ (past participle).

    Equivalent verbs of modals (Động từ tương đương với khiếm trơ động lừ.).

    CAN                          — be able to

    MAY                             -■ be possible Lo or be allowed to

    have to

    WILL / SHALL -» be going to e.g.: He has to close his coffee shop before ten p.m.

    {Anh ấy phải dõng 'cửa quán cà phờ trước 10 giờ dêiú.ì " His coffee shop has to be closed before 10 p.m.


    Thev are going U) build a new school, (//ọ sc xàV một trường học mài.)

    - A new school is going to 6e built.

    Ghi nhở Động từ tương đương cùa khiếm trợ dộng từ có dạng bị động giông như khiêm trợ động Lừ từ BE dược ihì‘111 nguy động từ tương đương rà động lừ chinh ở dạng quá khử pUăn lù (past participle),

    1. Progressive passive (Till iiểp diễn bị động).

    s + be + Present participle (V-ing) + o + M.

    — s + be + being + p.p. + M + by L).

    e.g.: They are building a new school in this town.

    (Họ đang xây dựng ngôi trường mới ớ thành phố này. )

    —   A new school is being built in this town.

    —   Muon viết thì tiếp diễn ờ thế bị động, chúng ta thêm chữ RE1NG váo giữa động Lừ BE vá quá khứ động từ.

    1. Perfect passive I Thi hoàn thánh bị dộng).

    s + have + p.p. + o + M.

    s + have + been + p.p. + M. + by o.

    e.g.: People have bought some new machines.

    NGười ta đã mua vài máy mới

    ~ Some new machines have been bought.

    They will have finished the bridge before next month,

     (Họ sẽ hoàn thành cầu trước tháng tới.)

    —   The bridge have been finished before next month,

    MAKE :               s + make + Oi + V (base form) + 02.

    s + oe + maue + uuuuuve T j-> T IJ> o. e.g. : He made this boy clean his car.

    —                    This bov was made to clean his ear.

    Negative subjects (Chù từ phủ định).

    g.: So one can answer this question.

    (Không Cli có thể trỏ lời cáu hỏi này.)

    —   This answer can not be answered.


    -      Khi dổi câu vài chủ từ phù định sang bị động, chúng ta viết động từ bị động ờ dạng pliủ định.

Adverbs of manner ( Trạng từ chi thể cách), e.g.: They did the work very carefully.

(Họ làm công việc rất cẩn thận.)

~ The work was very carefully done.

People consider the matter thoroughly.

(Người ta xem xét vân để cách lũ lưỡng.)

—  The matter is thoroughly considered.

Two-object or ditransitive verbs (Động từ có hai túc từ).

Những động từ có hai túc từ (túc từ trực tiếp và túc từ gián tiếp) như: give, write, send, lend, read, buy, make,..., chúng ta :có HA1 cách đổi sang thể bị động, e.g.: Our teacher gives us exercises everyday.

(Mỗi ngày thầy chúng tôi cho chúng lôi nhiều bùi tập.)

~ Everyday we are given exercises bv our teacher, (a)

” Everyday exercises are given to us by our teacher, (b)

-    Hoậc dùng túc từ gián tiếp làm chủ từ bị động, (a)

-    Hoậc dùng túc từ trực tiếp làm chủ từ bị động, (b)

Tuy nhiên túc từ gián tiếp thường được dùng hơn.

  1.  e.g. : This school was built over 50 years ago.

(Trường này được xây dựng hơn 50 năm.)

This car was made in Japan.

(Chiếc xe hơi đượ làm ớ Nhật.)

*      Changing active sentences into passive sentences (Đổi câu tác động sang bị động).

Columbus discovered-America.

(Columbus khám phá ra châu Mĩ.)

—   America was discovered by Columbus M M: modifier : bổ từ

  1. Muốn đổi câu tác động sang bị động , chúng ta:
  2. lấy túc từ làm chú từ,
  3. viết động từ BE . ở thi cùa (lộng từ tác động.
  4. viết dộng từ tác động ở quá khứ phân từ (past participle)
  5. nếu vó bổ từ viết bổ từ sau quá khứ phân từ, 
  6. lấy chủ từ tác động làm túc từ - túc từ tác nhân , viết sau chữ BY.

Nếu chủ ngữ  là đại từ nhân xứng (Personal pronouns), hay đại từ bất định (Indefinite pronouns — someone, everyone  somebody...       ), hay từ people chúng ta bỏ túc từ tác nhân (sau chữ BY)

PEOPLE, PATTERNS (Máu câu)

 I.

Modal passive (Khiếm trợ động từ bị động)


 

e.g.: He can mend this ball {Anh ây có thề vú trái bonh nậy )

~~ This ball can be meiiclịiì

They must do this exercise again.

(Họ phái lủm bài tập này lụi.)

This exercise must be dour again.

Muôn riết khiêm trợ dộiiịí tì( á Ilic bị động, chứng la tkvm chữ

BE rào giữa khiếm trợ động Lừ và dộng từ chánh (ờ quá khứ phàn từ (past participle).

Equivalent verbs of modals (Động từ tương đương với khiếm trơ động lừ.).

CAN                          — be able to

MAY                             -■ be possible Lo or be allowed to

have to

WILL / SHALL -» be going to

e.g.: He has to close his coffee shop before ten p.m.

{Anh ấy phải dõng 'cửa quán cà phờ trước 10 giờ đêm.

" His coffee shop has to be closed before 10 p.m.

Ghi nhở Động từ tương đương cùa khiếm trợ dộng từ có dạng bị động giông như khiêm trợ động Lừ từ BE dược ihì‘111 nguy động từ tương đương rà động lừ chinh ở dạng quá khử pUăn lù (past participle),

Progressive passive Thế tiếp diễn bị động.

 

e.g.: They are building a new school in this town.

(Họ đang xây dựng ngôi trường mới ớ thành phố này. )

—   A new school is being built in this town.

—   Muon viết thì tiếp diễn ờ thế bị động, chúng ta thêm chữ BEING váo giữa động từ BE vá quá khứ động từ.

Perfect passive Thể hoàn thành bị động

 

e.g.: People have bought some new machines.

NGười ta đã mua vài máy mới

~ Some new machines have been bought.

They will have finished the bridge before next month,

 (Họ sẽ hoàn thành cầu trước tháng tới.)

—   The bridge have been finished before next month,

  1. MAKE :            
e.g. : He made this boy clean his car.

—                    This bov was made to clean his ear.

  1. Negative subjects (Chù từ phủ định).
    1. g.: So one can answer this question.

(Không Cli có thể trỏ lời cáu hỏi này.)

—   This answer can not be answered.


-      Khi dổi câu vài chủ từ phù định sang bị động, chúng ta viết động từ bị động ờ dạng pliủ định.

  1. Adverbs of manner ( Trạng từ chi thể cách),
  2. e.g.: They did the work very carefully.

(Họ làm công việc rất cẩn thận.)

~ The work was very carefully done.

People consider the matter thoroughly.

(Người ta xem xét vân để cách lũ lưỡng.)

—  The matter is thoroughly considered.

  1. Two-object or ditransitive verbs (Động từ có hai túc từ).

Những động từ có hai túc từ (túc từ trực tiếp và túc từ gián tiếp) như: give, write, send, lend, read, buy, make,..., chúng ta :có HA1 cách đổi sang thể bị động, e.g.: Our teacher gives us exercises everyday.

(Mỗi ngày thầy chúng tôi cho chúng lôi nhiều bùi tập.)

~ Everyday we are given exercises bv our teacher, (a)

” Everyday exercises are given to us by our teacher, (b)

-    Hoậc dùng túc từ gián tiếp làm chủ từ bị động, (a)

-    Hoậc dùng túc từ trực tiếp làm chủ từ bị động, (b)

Tuy nhiên túc từ gián tiếp thường được dùng hơn.

>>>>> Bí kíp học tốt các môn lớp 9 2017 bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng học hiệu quả, dễ hiểu

 

Bài viết liên quan