Xâu chuỗi
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Ghép lại, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.
Ví dụ:
Chị xâu chuỗi các dữ kiện rồi đưa ra kết luận.
2.
động từ
Từ người này liên hệ sang người khác, xây dựng dần dần có số trong tuyên truyền vận động quần chúng tham gia cách mạng (lối nói thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất).
Ví dụ:
Người cán bộ cơ sở xâu chuỗi quần chúng qua các mối quen biết.
Nghĩa 1: Ghép lại, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan xâu chuỗi những hạt cườm để làm vòng cổ.
- Cô giáo xâu chuỗi các bức tranh theo thứ tự câu chuyện.
- Em xâu chuỗi những mảnh ghép để hoàn thành mô hình.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy xâu chuỗi các sự kiện trong bài sử để thấy nguyên nhân và kết quả.
- Nhóm em xâu chuỗi các ý chính, tạo thành dàn ý mạch lạc cho bài thuyết trình.
- Trên bản đồ, thầy xâu chuỗi các điểm dừng, thành một tuyến tham quan hợp lý.
3
Người trưởng thành
- Chị xâu chuỗi các dữ kiện rồi đưa ra kết luận.
- Anh học cách xâu chuỗi trải nghiệm rời rạc thành một câu chuyện nghề nghiệp thuyết phục.
- Trong phòng họp, cô bình tĩnh xâu chuỗi mâu thuẫn nhỏ, tìm ra sợi dây dẫn đến vấn đề cốt lõi.
- Đêm xuống, tôi xâu chuỗi những ký ức như móc từng hạt cườm, mong sợi dây đời bớt rối.
Nghĩa 2: Từ người này liên hệ sang người khác, xây dựng dần dần có số trong tuyên truyền vận động quần chúng tham gia cách mạng (lối nói thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất).
1
Học sinh tiểu học
- Chú cán bộ đi từng nhà, xâu chuỗi người dân để cùng tham gia sinh hoạt chung.
- Bác tổ trưởng xâu chuỗi bà con trong xóm để mọi người nghe phổ biến chủ trương.
- Nhờ xâu chuỗi được nhiều hộ, buổi họp thôn diễn ra đông đủ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Qua các buổi nói chuyện, họ xâu chuỗi người này sang người khác, tạo thành một mạng lưới ủng hộ.
- Ông cụ kể lại, ngày trước cán bộ xâu chuỗi bà con, dần dần thành lực lượng nòng cốt.
- Nhờ kiên trì xâu chuỗi quần chúng, thông điệp đã lan rộng và bền vững.
3
Người trưởng thành
- Người cán bộ cơ sở xâu chuỗi quần chúng qua các mối quen biết.
- Trong ký ức làng tôi, họ đi từ bếp lửa này sang bếp lửa khác, xâu chuỗi người nghe để dựng lên một ý chí chung.
- Ông nội nói, muốn xâu chuỗi được dân, phải hiểu từng nhà, từng nỗi, chứ không chỉ dựa vào khẩu hiệu.
- Những bàn tay nắm lấy nhau, xâu chuỗi thành một dòng người, và từ đó, cái im lặng năm xưa bắt đầu biết cất tiếng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Ghép lại, liên kết lại thành một chuỗi, một tuyến.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tách rời rời rạc
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| xâu chuỗi | trung tính, mô tả thao tác liên kết; dùng trong học thuật/kĩ thuật lẫn đời thường Ví dụ: Chị xâu chuỗi các dữ kiện rồi đưa ra kết luận. |
| liên kết | trung tính, kỹ thuật; mức bao quát tương đương Ví dụ: Liên kết các sự kiện rời rạc thành một bức tranh chung. |
| kết nối | trung tính, hiện đại; nhấn vào hành động nối các phần tử Ví dụ: Kết nối các dữ liệu để phân tích xu hướng. |
| xâu lại | khẩu ngữ, giản dị; gần nghĩa đen với chuỗi Ví dụ: Xâu lại các hạt cườm thành vòng cổ. |
| tách rời | trung tính; đối lập trực tiếp hành động gộp thành chuỗi Ví dụ: Tách rời các bước để xem xét từng phần. |
| rời rạc | trung tính, trạng thái kết quả; đối lập với trạng thái được xâu chuỗi Ví dụ: Các ý tưởng còn rời rạc, chưa xâu chuỗi. |
Nghĩa 2: Từ người này liên hệ sang người khác, xây dựng dần dần có số trong tuyên truyền vận động quần chúng tham gia cách mạng (lối nói thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
cắt đứt triệt phá
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| xâu chuỗi | ngữ vực lịch sử/chính trị, sắc thái chuyên biệt, mục tiêu tổ chức mạng lưới Ví dụ: Người cán bộ cơ sở xâu chuỗi quần chúng qua các mối quen biết. |
| móc nối | khẩu ngữ, chính trị/bí mật; gần nghĩa tuyển mộ theo dây chuyền Ví dụ: Móc nối từng người để mở rộng cơ sở quần chúng. |
| cắt đứt | trung tính; chấm dứt các mối liên hệ đã xây dựng Ví dụ: Cắt đứt mọi đầu mối đã xâu chuỗi trong vùng. |
| triệt phá | trang trọng, an ninh; phá vỡ toàn bộ mạng lưới đã hình thành Ví dụ: Lực lượng chức năng triệt phá đường dây đã xâu chuỗi. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ việc liên kết các sự kiện, dữ liệu hoặc ý tưởng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể sử dụng để tạo hình ảnh liên tưởng, nhưng không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh phân tích dữ liệu hoặc lập trình.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt ý tưởng về sự liên kết hoặc kết nối các yếu tố.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày nếu không muốn gây khó hiểu.
- Thường xuất hiện trong các bài viết phân tích hoặc báo cáo.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "liên kết" hoặc "kết nối".
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ này một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xâu chuỗi các sự kiện".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (sự kiện, thông tin), phó từ (đã, đang), và lượng từ (một chuỗi).

Danh sách bình luận