Vẻ vang

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có tác dụng đem lại vinh dự lớn và niềm tự hào chính đáng.
Ví dụ: Chị nhận giải thưởng một cách vẻ vang và xứng đáng.
Nghĩa: Có tác dụng đem lại vinh dự lớn và niềm tự hào chính đáng.
1
Học sinh tiểu học
  • Đội bóng của trường giành cúp một cách vẻ vang.
  • Cô Lan được tuyên dương vì thành tích vẻ vang trong học tập.
  • Lá cờ lớp được treo ở sân trường như một dấu mốc vẻ vang.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn Minh đỗ vào đội tuyển tỉnh, đó là kết quả vẻ vang sau nhiều buổi tập miệt mài.
  • Chiến thắng vẻ vang ấy làm cả lớp tin rằng nỗ lực luôn có quả ngọt.
  • Những trang sử vẻ vang nhắc chúng mình biết trân trọng công sức cha ông.
3
Người trưởng thành
  • Chị nhận giải thưởng một cách vẻ vang và xứng đáng.
  • Không phải con đường nào rực rỡ cũng là con đường vẻ vang; có khi lặng thầm mà vẫn sáng danh.
  • Anh bảo vệ danh dự đội nhóm bằng một trận đấu vẻ vang, khiến mọi lời nghi ngờ lắng xuống.
  • Những năm tháng lao động nghiêm cẩn kết tinh thành một ngày vẻ vang, ngắn ngủi mà đáng nhớ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có tác dụng đem lại vinh dự lớn và niềm tự hào chính đáng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vẻ vang tích cực mạnh; trang trọng–chuẩn mực; hay dùng trong diễn văn, báo chí Ví dụ: Chị nhận giải thưởng một cách vẻ vang và xứng đáng.
vinh quang mạnh; trang trọng, hào sảng; báo chí–văn chương Ví dụ: Chiến thắng vinh quang của đội tuyển.
hiển hách rất mạnh; cổ/văn chương; sắc thái lẫm liệt Ví dụ: Chiến công hiển hách lưu danh sử sách.
lẫy lừng mạnh; văn chương/khẩu ngữ trang trọng; nhấn vang dội Ví dụ: Thành tích lẫy lừng của tập thể.
ô nhục rất mạnh; cảm xúc tiêu cực, lên án; trang trọng Ví dụ: Thất bại ô nhục khiến cả đội cúi đầu.
nhục nhã mạnh; khẩu ngữ–chuẩn; sắc thái xấu hổ nặng Ví dụ: Thua cuộc nhục nhã trước khán giả nhà.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả thành tựu hoặc sự kiện quan trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm ca ngợi thành tựu lịch sử hoặc cá nhân.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và tôn vinh.
  • Thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
  • Gợi cảm giác tự hào và kính trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự quan trọng và đáng tự hào của một thành tựu.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến thành tựu lớn.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ thành tựu hoặc sự kiện lịch sử.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "vinh quang" nhưng "vẻ vang" thường nhấn mạnh hơn vào sự tự hào chính đáng.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "chiến thắng vẻ vang".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ (chiến thắng, thành tích) hoặc phó từ (rất, vô cùng).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...