Uỵch
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Từ mô phỏng tiếng động to, trầm, gọn, như tiếng vật nặng rơi xuống đất.
Ví dụ:
Anh đặt vali xuống sàn, uỵch một tiếng.
2.
động từ
Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay.
Ví dụ:
Anh ta uỵch thẳng một cú vào vai đối thủ.
Nghĩa 1: Từ mô phỏng tiếng động to, trầm, gọn, như tiếng vật nặng rơi xuống đất.
1
Học sinh tiểu học
- Hòn đá rơi xuống sân nghe uỵch.
- Bạn Nam lỡ làm rơi cặp xuống đất, uỵch một cái.
- Quả dừa rơi từ trên cây xuống, uỵch ngay cạnh đường.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thùng nước trượt tay, chạm nền xi măng một tiếng uỵch khô khốc.
- Chiếc ba lô nhồi sách ném xuống ghế, nghe uỵch rồi im bặt.
- Trận mưa làm cành cây gãy, rơi uỵch xuống hiên nhà.
3
Người trưởng thành
- Anh đặt vali xuống sàn, uỵch một tiếng.
- Cú trượt chân làm thân người rơi uỵch, lạnh gáy vì sàn ướt.
- Bao nỗi lo đổ dồn, tim như rơi uỵch trong lồng ngực.
- Chiếc thùng hàng đáp uỵch xuống kho, bụi bay lên một lớp mờ.
Nghĩa 2: Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn ấy huých khuỷu tay uỵch một cái vào vai bạn bên cạnh.
- Cậu bé lỡ đấm uỵch vào gối, đau tay quá.
- Trong trò chơi, bạn không được uỵch bạn khác bằng khuỷu tay.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ta bực mình, vung tay uỵch một cú vào bao cát.
- Trong lúc chen chúc, ai đó uỵch khuỷu tay trúng sườn tôi.
- Trên sàn tập, cậu bạn uỵch cú đấm cuối cùng, bao cát lắc dữ dội.
3
Người trưởng thành
- Anh ta uỵch thẳng một cú vào vai đối thủ.
- Cơn nóng giận khiến anh lỡ uỵch khuỷu tay, để lại vệt thâm dài.
- Trong đám đông, một khuỷu tay uỵch ngang mạng sườn, tôi nghẹn thở.
- Gã say lảo đảo, vừa cười vừa uỵch thêm cú nữa vào mặt kẻ gây sự.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Từ mô phỏng tiếng động to, trầm, gọn, như tiếng vật nặng rơi xuống đất.
Nghĩa 2: Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay.
Từ đồng nghĩa:
đấm thoi
Từ trái nghĩa:
chạm nhẹ
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| uỵch | Hành động, mạnh, đột ngột, khẩu ngữ, có phần thô bạo. Ví dụ: Anh ta uỵch thẳng một cú vào vai đối thủ. |
| đấm | Mạnh, trực tiếp, trung tính, khẩu ngữ. Ví dụ: Anh ta đấm một cái vào mặt đối thủ. |
| thoi | Mạnh, dứt khoát, khẩu ngữ. Ví dụ: Hắn thoi một cú vào bụng. |
| chạm nhẹ | Nhẹ nhàng, không gây đau, trung tính. Ví dụ: Cô ấy chạm nhẹ vào vai tôi để gọi. |
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả âm thanh hoặc hành động mạnh, bất ngờ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, trừ khi cần mô tả âm thanh cụ thể trong văn bản miêu tả.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hiệu ứng âm thanh sống động, chân thực.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự mạnh mẽ, đột ngột, thường mang tính khẩu ngữ.
- Phong cách gần gũi, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh âm thanh hoặc hành động mạnh, bất ngờ.
- Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc học thuật.
- Thường đi kèm với các từ mô tả hành động hoặc âm thanh khác để tăng tính sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ mô phỏng âm thanh khác, cần chú ý ngữ cảnh.
- Không nên lạm dụng trong văn viết để tránh làm giảm tính trang trọng.
- Chú ý phát âm đúng để tránh hiểu nhầm trong giao tiếp.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận