Trúng phóc

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(phương ngữ; khẩu ngữ). (Nói, đoán) rất trúng, rất đúng một cách dễ dàng.
Ví dụ: Anh ấy dự báo thời tiết cho chuyến đi và trúng phóc.
Nghĩa: (phương ngữ; khẩu ngữ). (Nói, đoán) rất trúng, rất đúng một cách dễ dàng.
1
Học sinh tiểu học
  • Con đoán chỗ mẹ giấu quà và trúng phóc.
  • Thầy hỏi con số bí mật, con nói một lần là trúng phóc.
  • Em chỉ vào đúng cái hộp có viên bi xanh, trúng phóc luôn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mình thử dự đoán đề kiểm tra và trúng phóc phần giáo viên nhấn mạnh.
  • Cậu ấy nghe tiếng bước chân đã đoán trúng phóc ai đang đến.
  • Đọc biểu cảm của bạn, tôi trúng phóc ý bạn chưa nói ra.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy dự báo thời tiết cho chuyến đi và trúng phóc.
  • Cô trả lời câu hỏi phỏng vấn trúng phóc, gỡ cả bầu không khí căng thẳng.
  • Lâu năm trong nghề, anh chỉ liếc qua số liệu đã trúng phóc chỗ cần sửa.
  • Có lúc trực giác lên tiếng, mình nói bừa mà trúng phóc, thấy vừa vui vừa sờ sợ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (phương ngữ; khẩu ngữ). (Nói, đoán) rất trúng, rất đúng một cách dễ dàng.
Từ đồng nghĩa:
chuẩn đúng boong
Từ trái nghĩa:
trật lất sai bét
Từ Cách sử dụng
trúng phóc Khẩu ngữ, tích cực, nhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối, dễ dàng. Ví dụ: Anh ấy dự báo thời tiết cho chuyến đi và trúng phóc.
chuẩn Khẩu ngữ, trung tính đến tích cực, chỉ sự đúng đắn, chính xác cao. Ví dụ: Câu trả lời của bạn chuẩn không cần chỉnh.
đúng boong Khẩu ngữ, nhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối, tích cực. Ví dụ: Kế hoạch của chúng ta đúng boong từng chi tiết.
trật lất Khẩu ngữ, nhấn mạnh sự sai lệch hoàn toàn, tiêu cực. Ví dụ: Anh ta đoán trật lất, không đúng một chữ nào.
sai bét Khẩu ngữ, nhấn mạnh sự sai sót nghiêm trọng, tiêu cực. Ví dụ: Bài kiểm tra của tôi sai bét hết cả.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi khen ngợi ai đó đoán đúng hoặc làm đúng một cách bất ngờ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong đối thoại để thể hiện tính cách nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngạc nhiên, khen ngợi hoặc hài lòng.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính thân mật và không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật, không chính thức.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng để nhấn mạnh sự chính xác một cách bất ngờ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự chính xác khác nhưng "trúng phóc" mang sắc thái bất ngờ, dễ dàng.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác tuyệt đối.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả mức độ chính xác của hành động hoặc sự việc.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "đoán trúng phóc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ (nói, đoán) và có thể đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ như "rất".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...