Thưởng trăng

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ngắm trăng để thưởng thức cái đẹp của đêm đầy ánh trăng.
Ví dụ: Đêm yên, tôi ra ban công thưởng trăng cho dịu tâm trí.
Nghĩa: Ngắm trăng để thưởng thức cái đẹp của đêm đầy ánh trăng.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông bà ra sân thưởng trăng, gió mát làm ai cũng dễ chịu.
  • Tối nay trời quang, cả nhà trải chiếu thưởng trăng trước hiên.
  • Em bưng chén bánh dẻo, ngồi bên mẹ thưởng trăng rất vui.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ học, tụi mình tắt điện thoại, ngồi trên sân thượng thưởng trăng và kể chuyện lớp.
  • Đêm rằm, con ngõ yên ắng; tôi dựa lan can thưởng trăng, thấy lòng nhẹ hẳn.
  • Trại hè tắt lửa, cả nhóm quây lại thưởng trăng, nghe lá reo như thì thầm.
3
Người trưởng thành
  • Đêm yên, tôi ra ban công thưởng trăng cho dịu tâm trí.
  • Thành phố bớt ồn, tôi rót tách trà, ngồi thưởng trăng như trò chuyện với bầu trời.
  • Rằm tháng Tám, mẹ bày mâm ngũ quả; chúng tôi thưởng trăng, nhớ hương cốm năm nào.
  • Sau một ngày dày đặc lịch hẹn, tôi tắt hết đèn, mở cửa sổ, lặng lẽ thưởng trăng để gom lại sự bình thản.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ngắm trăng để thưởng thức cái đẹp của đêm đầy ánh trăng.
Từ đồng nghĩa:
ngắm trăng thưởng nguyệt
Từ trái nghĩa:
tránh trăng khinh nguyệt
Từ Cách sử dụng
thưởng trăng ngữ cảnh tao nhã, văn chương; sắc thái nhẹ, thư thái, cổ điển Ví dụ: Đêm yên, tôi ra ban công thưởng trăng cho dịu tâm trí.
ngắm trăng trung tính, phổ thông; nhẹ, mô tả hành vi Ví dụ: Tối nay ra sân ngắm trăng cho mát.
thưởng nguyệt trang trọng, văn chương/cổ; tao nhã Ví dụ: Nhà thơ rủ bạn tri kỷ ra bờ hồ thưởng nguyệt.
tránh trăng trung tính; mô tả hành vi ngược, lánh xa ánh trăng Ví dụ: Cô ấy đóng kín cửa, tránh trăng và gió đêm.
khinh nguyệt văn chương, sắc thái miệt thị; coi thường, không trân trọng ánh trăng/cái đẹp Ví dụ: Kẻ phàm tục khinh nguyệt, chẳng hứng thú với cảnh đêm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong thơ ca, văn học để miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự lãng mạn, thư thái và chiêm nghiệm.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật, văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên trong văn học hoặc khi muốn tạo không khí lãng mạn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hoạt động ngắm trăng khác như "ngắm trăng".
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ ngữ miêu tả cảm xúc hoặc cảnh vật xung quanh.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thưởng trăng một mình".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người (chủ ngữ) và trạng ngữ chỉ thời gian hoặc địa điểm.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...