Thực thi

Nghĩa & Ví dụ
động từ
(kết hợp hạn chế) Thi hành.
Ví dụ: Cơ quan chức năng thực thi quyết định đã ban hành.
Nghĩa: (kết hợp hạn chế) Thi hành.
1
Học sinh tiểu học
  • Giáo viên nhắc lớp thực thi nội quy giờ ra chơi.
  • Bạn trực nhật thực thi nhiệm vụ lau bảng ngay sau khi chuông reo.
  • Đội cờ đỏ thực thi quy định xếp hàng ngay ngắn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ban cán sự lớp thực thi kế hoạch ôn tập trước kỳ kiểm tra.
  • Trọng tài yêu cầu các đội thực thi luật chơi một cách nghiêm túc.
  • Liên đội trưởng nhắc mọi người thực thi quy tắc đeo khăn quàng.
3
Người trưởng thành
  • Cơ quan chức năng thực thi quyết định đã ban hành.
  • Doanh nghiệp chỉ bền khi lời hứa được thực thi, không chỉ treo trên khẩu hiệu.
  • Luật hay đến mấy cũng vô nghĩa nếu khâu thực thi lỏng lẻo.
  • Trong dự án, phải phân rõ ai soạn chính sách và ai chịu trách nhiệm thực thi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (kết hợp hạn chế) Thi hành.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thực thi trung tính, trang trọng; hay dùng trong pháp lý, quản trị; sắc thái dứt khoát Ví dụ: Cơ quan chức năng thực thi quyết định đã ban hành.
thi hành trung tính, trang trọng; dùng trong văn bản pháp luật, hành chính Ví dụ: Thi hành bản án theo quy định.
chấp hành trung tính, hành chính; nhấn mạnh tuân thủ mệnh lệnh/quy định Ví dụ: Chấp hành quyết định xử phạt ngay lập tức.
ban hành trang trọng, hành chính; chỉ áp dụng khi nói về việc đưa văn bản/quy định vào hiệu lực (mang sắc thái gần nghĩa trong một số ngữ cảnh chính sách) Ví dụ: Ban hành quy chế và thực thi ngay từ quý này.
bất tuân mạnh, phê phán; pháp lý/đạo đức; đối lập với việc thi hành Ví dụ: Bất tuân mệnh lệnh là vi phạm kỷ luật.
phớt lờ khẩu ngữ, nhẹ hơn; chỉ thái độ không thực hiện Ví dụ: Phớt lờ quy định an toàn là nguy hiểm.
đình chỉ trung tính, hành chính; chỉ hành vi ngừng việc thi hành đã/đang diễn ra Ví dụ: Đình chỉ thực thi hợp đồng do vi phạm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản chính thức, báo cáo, hoặc tài liệu học thuật để chỉ việc thực hiện một kế hoạch, chính sách hoặc quy định.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ thông tin và quản lý dự án.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong ngữ cảnh hành chính và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt việc thực hiện một cách chính thức và có tổ chức.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày hoặc không chính thức.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ kế hoạch, chính sách hoặc quy định.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "thi hành", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • "Thực thi" thường mang ý nghĩa có tính hệ thống và quy trình hơn so với "thi hành".
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thực thi nhiệm vụ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (nhiệm vụ, chính sách) và trạng từ (ngay lập tức, hiệu quả).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...