Thành văn

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(dùng phụ sau d.). Được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.
Ví dụ: Chính sách cần chuyển thành văn để thi hành thống nhất.
Nghĩa: (dùng phụ sau d.). Được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản.
1
Học sinh tiểu học
  • Quy định thành văn giúp bạn nhỏ biết rõ phải làm gì ở thư viện.
  • Luật lệ thành văn của lớp được dán trên bảng thông báo.
  • Thỏa thuận thành văn giữa các bạn tổ trưởng được cô giáo ký xác nhận.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những nội quy thành văn khiến mọi hoạt động câu lạc bộ diễn ra nề nếp hơn.
  • Khi có hợp đồng thành văn, hai bên dễ tránh hiểu lầm và biết rõ trách nhiệm.
  • Quy ước thành văn của lớp trưởng và ban cán sự giúp việc phân công minh bạch.
3
Người trưởng thành
  • Chính sách cần chuyển thành văn để thi hành thống nhất.
  • Không có thỏa thuận thành văn, thiện chí rất dễ bị gió cuốn đi trong lúc tranh cãi.
  • Tập quán có thể sống trong lòng người, nhưng chỉ quy tắc thành văn mới bảo đảm tính ràng buộc.
  • Quy trình thành văn không chỉ để kiểm soát, mà còn để người mới có chỗ vin vào khi bắt đầu công việc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ những quy định, luật lệ đã được ghi chép rõ ràng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong các văn bản pháp lý, quy định, hợp đồng để nhấn mạnh tính chính thức.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là các văn bản pháp lý và hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự chính thức và rõ ràng của một văn bản.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không cần thiết phải nhấn mạnh tính văn bản.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự ghi chép khác, cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
  • Không nên dùng thay thế cho các từ chỉ sự ghi nhớ hoặc truyền miệng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "luật thành văn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, ví dụ: "quy định thành văn", "tài liệu thành văn".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...