Tên
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đoạn tre hoặc gỗ dài, mảnh, một đầu nhọn, có thể có ngạnh, được phóng đi bằng cung, nỏ để sát thương.
2.
danh từ
Từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một cá nhân, cá thể, phân biệt với những cá nhân, cá thể khác cùng loại.
3. Từ dùng để chỉ từng cá nhân người thuộc hạng bị coi thường, coi khinh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ danh xưng của một người hoặc vật, ví dụ: "Tên của bạn là gì?"
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để xác định danh tính trong các tài liệu chính thức, ví dụ: "Điền tên vào mẫu đơn."
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng, ví dụ: "Tên của nhân vật chính mang ý nghĩa sâu sắc."
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính khi chỉ danh xưng.
- Có thể mang sắc thái tiêu cực khi dùng để chỉ người bị coi thường.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần xác định danh tính hoặc phân biệt cá nhân.
- Tránh dùng với ý nghĩa tiêu cực trong các tình huống trang trọng.
- Biến thể "tên gọi" thường dùng để chỉ danh xưng không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "tên".
- Khác biệt với "danh" khi chỉ danh xưng chính thức.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "tên của anh ấy", "một cái tên".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ, và các từ chỉ định như "cái", "một".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
