Quạu quọ

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Cau có.
Ví dụ: Tôi quạu quọ khi việc đang làm bị cắt ngang.
Nghĩa: Cau có.
1
Học sinh tiểu học
  • Em bé quạu quọ khi bị mẹ nhắc đi ngủ.
  • Bạn Nam quạu quọ vì làm rơi cây bút mới.
  • Con mèo quạu quọ khi bị chạm vào đuôi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô bạn bỗng quạu quọ chỉ vì bài kiểm tra không như mong đợi.
  • Anh ấy quạu quọ suốt buổi sáng vì bị làm phiền lúc đang tập trung.
  • Trời nắng gắt, ai cũng dễ quạu quọ chỉ vì một lời nói lệch nhịp.
3
Người trưởng thành
  • Tôi quạu quọ khi việc đang làm bị cắt ngang.
  • Có những ngày mệt mỏi, chỉ một tiếng chuông điện thoại cũng đủ làm mình quạu quọ.
  • Anh quạu quọ không phải vì chiếc áo nhăn, mà vì cả ngày bị lịch trình xoay như chong chóng.
  • Đôi khi ta quạu quọ với người thân, rồi mới thấy hối vì đã để cảm xúc lấn át.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cau có.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
vui vẻ hoà nhã niềm nở
Từ Cách sử dụng
quạu quọ Khẩu ngữ Nam Bộ; sắc thái nhẹ–trung tính, hơi bực; thân mật, đời thường Ví dụ: Tôi quạu quọ khi việc đang làm bị cắt ngang.
cau có Trung tính, phổ thông; mức độ trung bình; dùng rộng rãi Ví dụ: Mấy hôm nay anh ấy cứ cau có suốt.
cáu kỉnh Trang trọng nhẹ; mức độ vừa; sắc thái khó chịu kéo dài Ví dụ: Cô ấy trở nên cáu kỉnh vì thiếu ngủ.
gắt gỏng Trung tính–hơi mạnh; hay gắt, dễ nổi nóng Ví dụ: Ông ấy gắt gỏng với mọi người.
vui vẻ Trung tính, phổ thông; thái độ tích cực, thân thiện Ví dụ: Cô ấy vui vẻ tiếp khách.
hoà nhã Trang trọng nhẹ; điềm đạm, lịch thiệp Ví dụ: Ông ấy luôn hoà nhã với đồng nghiệp.
niềm nở Trung tính; thái độ thân thiện, tiếp đón nhiệt tình Ví dụ: Cô tiếp tân rất niềm nở với khách.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý của ai đó khi không vui hoặc khó chịu.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả tâm trạng nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc tiêu cực, thường là sự khó chịu hoặc bực bội.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả trạng thái tâm lý không vui của ai đó trong giao tiếp hàng ngày.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong các tình huống không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "cáu kỉnh" nhưng "quạu quọ" thường ít trang trọng hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy quạu quọ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...