Quan phương

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Thuộc về nhà nước, chính thống.
Ví dụ : Đây là lập trường quan phương của cơ quan quản lý.
Nghĩa: Thuộc về nhà nước, chính thống.
1
Học sinh tiểu học
  • Văn bản này là tài liệu quan phương của bảo tàng.
  • Quốc huy là biểu tượng quan phương của đất nước.
  • Trang web này đăng tin quan phương từ bộ giáo dục.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thông báo tuyển sinh quan phương được đăng trên cổng thông tin của sở.
  • Bản đồ quan phương giúp xác định ranh giới hành chính một cách đáng tin cậy.
  • Những số liệu quan phương cho thấy dịch bệnh đã giảm rõ rệt.
3
Người trưởng thành
  • Đây là lập trường quan phương của cơ quan quản lý.
  • Trong tranh luận, anh viện dẫn số liệu quan phương để tránh cảm tính.
  • Doanh nghiệp cần văn bản quan phương để chứng minh đủ điều kiện hoạt động.
  • Giữa tin đồn và văn bản quan phương luôn có một khoảng cách cần tỉnh táo nhận ra.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thuộc về nhà nước, chính thống.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quan phương Trang trọng, hành chính; trung tính về cảm xúc; dùng trong văn bản/diễn ngôn chính thức Ví dụ: Đây là lập trường quan phương của cơ quan quản lý.
chính thống Trung tính, học thuật/trang trọng; mức độ tương đương Ví dụ: Nghi lễ chính thống của triều đình
chính thức Trung tính, hành chính/đời thường; mức độ tương đương nhưng phổ quát hơn Ví dụ: Thông báo chính thức của bộ
nhà nước Trung tính, hành chính; dùng định danh nguồn gốc thuộc cơ quan công quyền Ví dụ: Cơ chế nhà nước quy định
chui Khẩu ngữ, sắc thái mạnh/miệt thị; chỉ hoạt động ngoài khuôn khổ nhà nước Ví dụ: Trường dạy thêm chui
tự phát Trung tính, mô tả; không qua kênh nhà nước/chính thức Ví dụ: Phong trào tự phát của người dân
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các quy định, chính sách hoặc tài liệu chính thức của nhà nước.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Được sử dụng trong các văn bản pháp lý, hành chính để chỉ những gì thuộc về nhà nước hoặc chính thống.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là các văn bản hành chính và pháp lý.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh tính chính thống hoặc thuộc về nhà nước của một sự việc hay tài liệu.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến nhà nước.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ tính chính thức khác, cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
  • Không nên dùng thay thế cho các từ chỉ tính chất không chính thức hoặc không thuộc về nhà nước.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ cơ quan, tổ chức (ví dụ: cơ quan quan phương, chính sách quan phương).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...