Quả đấm

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bàn tay nắm lại để đánh.
2.
danh từ
Bộ phận của một loại khoá cửa, hình quả trứng, dùng để cầm vặn khi mở, đóng cửa.
Ví dụ: Cô đặt tay lên quả đấm và mở cửa bước vào.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động đánh nhau hoặc mô tả hình dạng của tay khi nắm lại.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong ngữ cảnh mô tả chi tiết hoặc tường thuật sự kiện.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ hoặc biểu tượng cho sức mạnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành cơ khí hoặc xây dựng để chỉ bộ phận của khóa cửa.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, quyết liệt khi nói về hành động đánh nhau.
  • Phong cách trung tính khi dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Khẩu ngữ khi nói về hành động, văn viết khi mô tả chi tiết trong kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hành động cụ thể hoặc chi tiết kỹ thuật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần diễn đạt nhẹ nhàng.
  • Có thể thay thế bằng từ "nắm đấm" khi chỉ hành động đánh nhau.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "nắm đấm" khi chỉ hành động.
  • Khác biệt với "tay nắm" khi chỉ bộ phận của khóa cửa.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một quả đấm mạnh", "quả đấm cửa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ (mạnh, yếu), động từ (nắm, vặn), hoặc lượng từ (một, hai).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...