Quả cảm

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có quyết tâm và có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Ví dụ: Người lính ấy quả cảm tiến lên khi mọi người còn chần chừ.
Nghĩa: Có quyết tâm và có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan quả cảm nhảy xuống hồ kéo em nhỏ vào bờ.
  • Thấy bạn ngã xe, Minh quả cảm chạy ra giữa mưa giúp bạn dắt xe vào lề.
  • Con chó sủa dữ, nhưng bé Nam vẫn quả cảm đứng chắn cho em nhỏ núp sau lưng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Giữa đêm mất điện, cậu bạn quả cảm bước vào căn phòng tối để kiểm tra tiếng kêu lạ.
  • Bạn lớp trưởng quả cảm đứng lên nhận lỗi thay cả nhóm khi bài thuyết trình gặp sự cố.
  • Trong trận bóng, thủ môn quả cảm lao người chặn cú sút như một tấm khiên.
3
Người trưởng thành
  • Người lính ấy quả cảm tiến lên khi mọi người còn chần chừ.
  • Chị điều dưỡng quả cảm xin trực thêm ca, vì bệnh nhân cần người trông.
  • Anh thợ lặn quả cảm chui vào khoang tàu ngập nước, chỉ bấu víu vào ánh đèn mờ.
  • Có lúc quả cảm không phải là hét to, mà là bước một bước nhỏ về phía điều đúng đắn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có quyết tâm và có dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quả cảm Mạnh; tích cực; trang trọng-văn chương; ca ngợi phẩm chất dũng cảm có ý thức đạo lý Ví dụ: Người lính ấy quả cảm tiến lên khi mọi người còn chần chừ.
dũng cảm Trung tính, phổ thông; mức độ mạnh tương đương Ví dụ: Chị ấy rất dũng cảm cứu người trong lũ.
gan dạ Khẩu ngữ, gần gũi; cường độ mạnh vừa Ví dụ: Cậu bé gan dạ băng qua dòng nước xiết.
can đảm Trang trọng, sách vở; cường độ mạnh vừa Ví dụ: Người lính can đảm tiến lên tuyến đầu.
anh dũng Trang trọng, hùng tráng; mạnh, thường trong bối cảnh chiến đấu/chính nghĩa Ví dụ: Đơn vị đã anh dũng vượt qua vòng vây.
nhát gan Khẩu ngữ; sắc thái chê bai; mức độ rõ Ví dụ: Đừng nhát gan trước khó khăn.
hèn nhát Mạnh, phê phán đạo đức; trang trọng hơn khẩu ngữ Ví dụ: Anh ta hèn nhát, không dám nhận trách nhiệm.
rụt rè Nhẹ hơn, thiên về thiếu mạnh dạn; trung tính Ví dụ: Cô bé rụt rè không dám bước lên sân khấu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi hoặc động viên ai đó khi họ đối mặt với thử thách.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết tôn vinh những hành động dũng cảm hoặc trong các bài phân tích về phẩm chất con người.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả nhân vật anh hùng hoặc những tình huống đòi hỏi sự dũng cảm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với lòng dũng cảm.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương để tạo ấn tượng mạnh mẽ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự dũng cảm và quyết tâm của ai đó.
  • Tránh dùng trong các tình huống không nghiêm trọng hoặc không đòi hỏi sự dũng cảm thực sự.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "dũng cảm" hoặc "can đảm", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các tình huống hoặc hành động cụ thể thể hiện sự dũng cảm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất quả cảm", "hết sức quả cảm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức" hoặc danh từ khi làm định ngữ.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...