Phống
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
xem lớn phổng.
Ví dụ:
Cây khế ngoài sân phống nhanh sau đợt mưa dầm.
2.
động từ
(khẩu ngữ). (Mũi) phồng to ra, lộ vẻ hài lòng, đắc chí khi được khen ngợi.
Ví dụ:
Nghe sếp khen, anh mũi phống lên ngay.
Nghĩa 1: xem lớn phổng.
1
Học sinh tiểu học
- Cây bưởi sau mưa bỗng phống lên, lá xanh mướt.
- Con mèo con ăn khoẻ nên phống thấy rõ chỉ sau vài tuần.
- Em bé mới vào lớp một mà đã phống hơn anh năm trước.
2
Học sinh THCS – THPT
- Vụ lúa gặp đúng đợt nắng đẹp nên phống đồng đều, nhìn cánh đồng mát mắt.
- Sau kỳ nghỉ hè, cậu ấy phống lên trông thấy, chiếc áo cũ đã ngắn tay.
- Đám hoa mười giờ được nắng mà phống tươi, nụ nào nụ nấy phập phồng sức sống.
3
Người trưởng thành
- Cây khế ngoài sân phống nhanh sau đợt mưa dầm.
- Đứa trẻ qua cơn ốm, ăn ngủ điều độ là phống lên, mặt mày hồng hào trở lại.
- Đàn heo được chăm đúng cách thì phống như thổi, thương lái đến đặt hàng sớm.
- Nương ngô gặp nước kịp thời, bắp phống cứng cựa, bà con vui thấy rõ.
Nghĩa 2: (khẩu ngữ). (Mũi) phồng to ra, lộ vẻ hài lòng, đắc chí khi được khen ngợi.
1
Học sinh tiểu học
- Được cô khen chữ đẹp, nó mũi phống lên, cười toe.
- Mẹ bảo con ngoan, thằng bé mũi phống, đi khoe khắp nhà.
- Bạn được điểm tốt, mũi phống ra, bước đi cũng nhẹ hẳn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chỉ mới được tán dương vài câu, cậu ta đã mũi phống, nói chuyện oai hẳn.
- Nhận lời khen của lớp, nó mũi phống thấy rõ, mặt rạng rỡ như nắng.
- Được thầy khen bài thuyết trình, Lan mũi phống, giọng nói cũng thêm phần tự tin.
3
Người trưởng thành
- Nghe sếp khen, anh mũi phống lên ngay.
- Khách vừa khen quán nấu khéo, chị chủ mũi phống, tay đảo chảo càng thoăn thoắt.
- Được tán tụng đôi ba lời, hắn mũi phống, nói năng bỗ bã hơn thường ngày.
- Bạn nâng ly khen một câu chí tình, nó mũi phống liền, nụ cười vỡ ra như ánh lửa giữa chiều lạnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái tự mãn, hài lòng của ai đó khi được khen ngợi.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về cảm xúc nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện cảm xúc tự mãn, hài lòng.
- Thuộc khẩu ngữ, mang tính chất thân mật, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật, không nên dùng trong văn bản trang trọng.
- Thường dùng để miêu tả cảm xúc nhất thời, không kéo dài.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "phổng" trong nghĩa lớn lên nhanh chóng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc nghiêm túc.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "mũi phống lên".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (mũi), trạng từ (lên, ra), và có thể đi kèm với các từ chỉ cảm xúc.

Danh sách bình luận