Nhiệt thành

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Sốt sắng, có tình cảm chân thành.
Ví dụ: Chị ấy đón khách bằng thái độ nhiệt thành.
Nghĩa: Sốt sắng, có tình cảm chân thành.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy nhiệt thành giúp bạn mới làm quen với lớp.
  • Cô giáo mỉm cười vì em chào hỏi rất nhiệt thành.
  • Chú bảo vệ nhiệt thành chỉ đường cho chúng em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn lớp trưởng nói lời chúc mừng nhiệt thành trong buổi sinh hoạt.
  • Em nhận được sự cổ vũ nhiệt thành từ cả đội, nên mạnh dạn hơn.
  • Thầy cô luôn nhiệt thành góp ý để bọn mình tiến bộ.
3
Người trưởng thành
  • Chị ấy đón khách bằng thái độ nhiệt thành.
  • Anh viết thư cảm ơn, lời lẽ mộc mạc mà nhiệt thành, khiến người đọc ấm lòng.
  • Họp xong, anh trưởng nhóm nhiệt thành ở lại hướng dẫn từng người đến khi xong việc.
  • Giữa những câu xã giao lạnh nhạt, một cái bắt tay nhiệt thành làm người ta tin nhau hơn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Sốt sắng, có tình cảm chân thành.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nhiệt thành Tích cực, biểu thị sự hăng hái, chân thành, hết lòng. Ví dụ: Chị ấy đón khách bằng thái độ nhiệt thành.
nhiệt tình Tích cực, biểu thị sự hăng hái, có lửa, hết lòng. Ví dụ: Anh ấy luôn nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.
sốt sắng Tích cực, biểu thị sự hăng hái, chủ động, mong muốn làm việc gì đó nhanh chóng. Ví dụ: Cô ấy rất sốt sắng chuẩn bị cho buổi họp.
chân thành Tích cực, biểu thị sự thật lòng, không giả dối, xuất phát từ trái tim. Ví dụ: Lời cảm ơn của anh ấy rất chân thành.
hết lòng Tích cực, biểu thị sự tận tâm, dốc toàn bộ sức lực và tình cảm. Ví dụ: Cô ấy hết lòng vì sự nghiệp giáo dục.
lạnh nhạt Tiêu cực, biểu thị sự thờ ơ, thiếu tình cảm, không quan tâm. Ví dụ: Thái độ lạnh nhạt của anh ấy khiến mọi người khó chịu.
thờ ơ Tiêu cực, biểu thị sự không quan tâm, thiếu trách nhiệm, không để ý. Ví dụ: Anh ấy tỏ ra thờ ơ trước mọi lời khuyên.
hờ hững Tiêu cực, biểu thị sự thiếu nhiệt tình, không quan tâm sâu sắc, làm cho có. Ví dụ: Cô ấy làm việc một cách hờ hững.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả thái độ tích cực, chân thành của ai đó trong công việc hoặc mối quan hệ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để nhấn mạnh sự tận tâm, nhiệt huyết trong các báo cáo, bài viết về nhân sự hoặc hoạt động xã hội.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được dùng để khắc họa tính cách nhân vật hoặc bối cảnh có sự nhiệt huyết, chân thành.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc tích cực, chân thành và nhiệt huyết.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương để tạo ấn tượng mạnh mẽ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chân thành và nhiệt huyết của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự khách quan hoặc trung lập.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "nhiệt tình"; cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
  • "Nhiệt thành" thường mang sắc thái trang trọng hơn so với "nhiệt tình".
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ hành động hoặc cảm xúc phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất nhiệt thành".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức" hoặc danh từ chỉ người, ví dụ: "người bạn nhiệt thành".