Nhanh nhảu

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Nhanh trong nói năng, việc làm, không để người khác phải chờ đợi.
Ví dụ: Anh ấy nhanh nhảu trả lời email ngay khi nhận được.
Nghĩa: Nhanh trong nói năng, việc làm, không để người khác phải chờ đợi.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan nhanh nhảu nhặt bút rơi giúp bạn.
  • Em nhanh nhảu xếp ghế ngay khi cô nhờ.
  • Thấy mưa, cậu bé nhanh nhảu gom quần áo vào nhà.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn lớp trưởng nhanh nhảu phân công việc nên cả nhóm làm rất trôi chảy.
  • Vừa chuông reo, cậu ấy nhanh nhảu nộp bài và ra khỏi lớp đúng quy định.
  • Trong buổi trực nhật, nhỏ Mai nhanh nhảu nhận phần khó để kịp giờ sinh hoạt.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy nhanh nhảu trả lời email ngay khi nhận được.
  • Trong cuộc họp, cô ấy nhanh nhảu chốt lịch, tránh để mọi người chờ đợi.
  • Thấy khách bối rối, cậu phục vụ nhanh nhảu bước tới, hỏi han gọn gàng.
  • Giữa guồng công việc, sự nhanh nhảu đúng lúc thường mở ra cơ hội trước khi chúng kịp trôi qua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nhanh trong nói năng, việc làm, không để người khác phải chờ đợi.
Từ Cách sử dụng
nhanh nhảu tích cực, khẩu ngữ, mức độ khá mạnh nhưng thân mật Ví dụ: Anh ấy nhanh nhảu trả lời email ngay khi nhận được.
nhanh nhẹn trung tính, phổ thông; mức độ mạnh vừa Ví dụ: Cậu ấy nhanh nhẹn trả lời ngay.
nhanh nhẩu khẩu ngữ, phương ngữ/biến thể, mức độ tương đương Ví dụ: Nó nhanh nhẩu làm giúp ngay.
lanh lẹ khẩu ngữ Nam, thân mật; mức độ vừa Ví dụ: Con bé lanh lẹ phụ việc liền.
lanh lợi khẩu ngữ Nam, sắc thái khen; mức độ vừa Ví dụ: Cô ấy lanh lợi ứng đáp ngay.
chậm chạp trung tính, sắc thái chê; mức độ đối lập rõ Ví dụ: Anh ấy chậm chạp nên mọi người phải đợi.
ì ạch khẩu ngữ, chê mạnh; mức độ rất chậm Ví dụ: Làm gì cũng ì ạch kéo dài.
đủng đỉnh khẩu ngữ, hơi mỉa; chậm thong thả Ví dụ: Cậu ta đủng đỉnh khiến cả nhóm sốt ruột.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả người có tính cách hoạt bát, nhanh nhẹn trong các tình huống hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường không dùng trong các văn bản trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả nhân vật có tính cách sôi nổi, hoạt bát.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tích cực, nhanh nhẹn, thường mang sắc thái thân thiện.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn khen ngợi sự nhanh nhẹn, hoạt bát của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
  • Thường dùng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày, không phù hợp với văn bản chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "vội vàng" nếu không chú ý đến ngữ cảnh.
  • "Nhanh nhảu" thường mang ý tích cực, trong khi "vội vàng" có thể mang ý tiêu cực.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ điệu và ngữ cảnh giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất nhanh nhảu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" hoặc danh từ khi làm định ngữ.