Ngoạn mục

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Đẹp, trông thích mắt.
Ví dụ: Hoàng hôn trên vịnh đỏ rực, đẹp ngoạn mục.
Nghĩa: Đẹp, trông thích mắt.
1
Học sinh tiểu học
  • Pháo hoa tối nay rất ngoạn mục, cả bầu trời sáng rực.
  • Vườn hoa nở đồng loạt, nhìn ngoạn mục như tấm thảm màu.
  • Màn múa lân trước cổng trường thật ngoạn mục, ai cũng reo vui.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cú lật người bắt bóng của thủ môn đẹp ngoạn mục, cả khán đài ồ lên.
  • Đỉnh núi sau cơn mưa hiện ra ngoạn mục, như vừa được lau sạch bầu trời.
  • Buổi trình diễn ánh sáng ở quảng trường rực rỡ ngoạn mục, khó rời mắt.
3
Người trưởng thành
  • Hoàng hôn trên vịnh đỏ rực, đẹp ngoạn mục.
  • Đợt triều cường rút đi để lộ bãi cát uốn lượn, cảnh quan hiện ra ngoạn mục đến lạ.
  • Bản phối ánh sáng khiến hội trường bừng tỉnh, mọi chi tiết xếp lớp ngoạn mục mà tinh tế.
  • Khoảnh khắc phá băng của con tàu trên nền biển xanh, tiếng rạn nứt vang lên báo một vẻ đẹp ngoạn mục khó diễn tả.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đẹp, trông thích mắt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ngoạn mục trung tính-tích cực; sắc thái mạnh nhẹ tùy ngữ cảnh trình diễn, hơi văn vẻ Ví dụ: Hoàng hôn trên vịnh đỏ rực, đẹp ngoạn mục.
đẹp mắt trung tính; mức độ trung bình, phổ thông Ví dụ: Màn pháo hoa tối qua rất đẹp mắt.
mãn nhãn tôn vinh, hơi văn chương; mức độ mạnh, gây thỏa mãn thị giác Ví dụ: Pha ghi bàn xe đạp chổng ngược thật mãn nhãn.
hấp dẫn trung tính; mức độ vừa, lôi cuốn thị giác Ví dụ: Bố cục sân khấu khá hấp dẫn.
xấu xí trung tính-khẩu ngữ; mức độ mạnh, chê trực diện Ví dụ: Thiết kế bảng hiệu này khá xấu xí.
nhếch nhác khẩu ngữ; mức độ vừa đến mạnh, gợi cảm giác bừa bộn, kém đẹp Ví dụ: Khu trưng bày trông nhếch nhác sau cơn mưa.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả cảnh đẹp hoặc sự kiện ấn tượng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài báo, báo cáo để nhấn mạnh sự ấn tượng của một sự kiện hoặc thành tựu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh sống động, gợi cảm giác mạnh mẽ cho người đọc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú trước một cảnh tượng hoặc sự kiện.
  • Thường mang sắc thái tích cực, tôn vinh vẻ đẹp hoặc thành tựu.
  • Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ, nhưng mang tính trang trọng hơn trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự ấn tượng, đẹp mắt của một sự kiện hoặc cảnh tượng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi miêu tả những điều bình thường.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ sự kiện, cảnh quan hoặc thành tựu.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "tuyệt vời" hoặc "ấn tượng", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên lạm dụng để tránh làm mất đi sự đặc biệt của từ.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cảnh ngoạn mục".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cảnh, phong cảnh), phó từ (rất, khá) để tăng cường mức độ.
đẹp tuyệt đẹp lộng lẫy tráng lệ hoành tráng kỳ vĩ hùng vĩ rực rỡ huy hoàng mỹ lệ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...