Máy
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Vật được chế tạo gồm nhiều bộ phận, thường là phức tạp, dùng để thực hiện chính xác hoặc hàng loạt một công việc chuyên môn nào đó.
2.
tính từ
(dùng phụ sau danh từ; kết hợp hạn chế). Được làm bằng máy.
3.
động từ
(khẩu ngữ). May bằng máy khâu.
4.
động từ
Tự nhiên thấy rung động khẽ (thường ở mắt, môi).
5.
động từ
(khẩu ngữ). Ra hiệu ngầm bảo làm việc gì hoặc báo cho biết.
6.
động từ
(cũ; ít dùng). Đào, bới ở một lớp rất nông trên bề mặt. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Vật được chế tạo gồm nhiều bộ phận, thường là phức tạp, dùng để thực hiện chính xác hoặc hàng loạt một công việc chuyên môn nào đó.
Từ đồng nghĩa:
cỗ máy
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| máy | Chỉ vật thể cơ khí phức tạp, dùng trong công việc chuyên môn. Ví dụ: |
| cỗ máy | Trang trọng, nhấn mạnh sự to lớn, phức tạp hoặc quan trọng. Ví dụ: Cỗ máy thời gian trong truyện khoa học viễn tưởng. |
Nghĩa 2: (dùng phụ sau danh từ; kết hợp hạn chế). Được làm bằng máy.
Nghĩa 3: (khẩu ngữ). May bằng máy khâu.
Nghĩa 4: Tự nhiên thấy rung động khẽ (thường ở mắt, môi).
Nghĩa 5: (khẩu ngữ). Ra hiệu ngầm bảo làm việc gì hoặc báo cho biết.
Nghĩa 6: (cũ; ít dùng). Đào, bới ở một lớp rất nông trên bề mặt.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| máy | Chỉ hành động đào hoặc bới nhẹ trên bề mặt (ít dùng). Ví dụ: |
| bới | Trung tính, chỉ hành động đào, tìm kiếm nhẹ nhàng trên bề mặt. Ví dụ: Con chó bới đất tìm xương. |
| lấp | Trung tính, chỉ hành động phủ kín, làm đầy. Ví dụ: Lấp hố lại sau khi đào xong. |
| vùi | Trung tính, chỉ hành động chôn, giấu vào trong đất hoặc vật khác. Ví dụ: Vùi hạt giống xuống đất để gieo trồng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ các thiết bị cơ khí hoặc điện tử, ví dụ như "máy giặt", "máy tính".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, báo cáo khoa học, hoặc bài viết về công nghệ.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Ít phổ biến, trừ khi miêu tả bối cảnh hiện đại hoặc công nghiệp.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong các ngành cơ khí, điện tử, và công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách sử dụng có thể là khẩu ngữ hoặc văn viết tùy theo ngữ cảnh.
- Trong một số trường hợp, có thể mang sắc thái kỹ thuật hoặc chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ định rõ ràng một thiết bị hoặc công cụ cụ thể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc văn chương trừ khi phù hợp với bối cảnh.
- Có nhiều biến thể và cách kết hợp như "máy móc", "máy bay", "máy ảnh".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "thiết bị" hoặc "dụng cụ".
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- Trong một số trường hợp, "máy" có thể là một phần của cụm từ cố định, cần học thuộc lòng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, tính từ, động từ. Vai trò chính: chủ ngữ, vị ngữ, bổ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn. Có thể kết hợp với các phụ từ như "bằng" trong "bằng máy".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ, hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ. Có thể làm trung tâm của cụm danh từ (ví dụ: "máy tính"), cụm động từ (ví dụ: "may bằng máy"), cụm tính từ (ví dụ: "được làm bằng máy").
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ ("máy tính"), động từ ("may bằng máy"), hoặc phó từ ("được làm bằng máy").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
