Lướt thướt

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(Quần áo) dài quá mức bình thường, không gọn đẹp.
Ví dụ: Chiếc váy lướt thướt khiến việc di chuyển trở nên bất tiện.
2.
tính từ
(Ướt) nhiều đến mức tóc tai hoặc quần áo trên người chảy đầy những nước.
Ví dụ: Anh bước vào quán, áo ướt lướt thướt sau cơn mưa dầm.
Nghĩa 1: (Quần áo) dài quá mức bình thường, không gọn đẹp.
1
Học sinh tiểu học
  • Cái váy của chị dài lướt thướt, quét cả sàn.
  • Chiếc áo khoác lướt thướt làm bạn ấy đi vướng chân.
  • Bạn búp bê mặc áo choàng lướt thướt, nhìn hơi luộm thuộm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ấy quàng khăn lướt thướt, bước đi cứ vấp mãi.
  • Tấm áo choàng lướt thướt khiến dáng người nhỏ thó như bị nuốt chửng.
  • Nhìn tà váy lướt thướt phủ xuống bậc thềm, mình chỉ muốn bảo bạn cắt ngắn đi cho gọn.
3
Người trưởng thành
  • Chiếc váy lướt thướt khiến việc di chuyển trở nên bất tiện.
  • Tà áo lướt thướt đẹp ở sàn diễn nhưng xuống phố thì dễ thành luộm thuộm.
  • Anh ta chọn kiểu khoác lướt thướt để tạo vẻ nghệ sĩ, song lại mất đi sự tinh gọn cần có.
  • Những lớp vải lướt thướt kéo theo tiếng sột soạt, như một lời nhắc về cái đẹp đôi khi quá tay.
Nghĩa 2: (Ướt) nhiều đến mức tóc tai hoặc quần áo trên người chảy đầy những nước.
1
Học sinh tiểu học
  • Mưa to làm áo bạn ướt lướt thướt.
  • Bạn té xuống vũng nước nên tóc ướt lướt thướt.
  • Sau giờ đá bóng, quần áo ướt lướt thướt mồ hôi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đứng dưới cơn mưa bất chợt, cả người nó ướt lướt thướt như vừa lội suối lên.
  • Vừa rửa sân xong, áo quần nó ướt lướt thướt, nhỏ giọt xuống dép.
  • Mồ hôi trán chảy xuống, làm mái tóc ướt lướt thướt dính vào trán.
3
Người trưởng thành
  • Anh bước vào quán, áo ướt lướt thướt sau cơn mưa dầm.
  • Cái lạnh ngấm qua lớp vải ướt lướt thướt, khiến da nổi gai.
  • Gội đầu vội, cô buộc tạm mái tóc ướt lướt thướt sau gáy.
  • Mưa đêm trút xuống, phố xá lướt thướt, người về nhà ai nấy đều ướt sũng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Quần áo) dài quá mức bình thường, không gọn đẹp.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
gọn gàng ngắn cũn vừa vặn
Từ Cách sử dụng
lướt thướt Diễn tả sự dài quá mức, gây cảm giác luộm thuộm, thiếu gọn gàng, thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ. Ví dụ: Chiếc váy lướt thướt khiến việc di chuyển trở nên bất tiện.
dài thượt Diễn tả độ dài quá mức, thường mang sắc thái trung tính đến hơi tiêu cực, nhấn mạnh sự không cân đối. Ví dụ: Chiếc váy dài thượt chạm đất.
gọn gàng Diễn tả sự ngăn nắp, sạch sẽ, không rườm rà, mang sắc thái tích cực. Ví dụ: Cô ấy luôn ăn mặc gọn gàng.
ngắn cũn Diễn tả độ dài quá ngắn, thường mang sắc thái tiêu cực, thiếu lịch sự. Ví dụ: Chiếc quần ngắn cũn cỡn.
vừa vặn Diễn tả sự phù hợp về kích cỡ, mang sắc thái trung tính đến tích cực. Ví dụ: Bộ đồ vừa vặn với anh ấy.
Nghĩa 2: (Ướt) nhiều đến mức tóc tai hoặc quần áo trên người chảy đầy những nước.
Từ đồng nghĩa:
ướt sũng đẫm nước sũng nước
Từ trái nghĩa:
khô ráo ráo hoảnh
Từ Cách sử dụng
lướt thướt Diễn tả tình trạng bị ướt sũng, đẫm nước, thường gây cảm giác khó chịu, nặng nề. Ví dụ: Anh bước vào quán, áo ướt lướt thướt sau cơn mưa dầm.
ướt sũng Diễn tả tình trạng bị ướt hoàn toàn, đẫm nước, mang sắc thái trung tính đến tiêu cực. Ví dụ: Mưa to khiến anh ta ướt sũng.
đẫm nước Diễn tả tình trạng bị thấm đầy nước, thường mang sắc thái trung tính, có thể dùng trong văn chương. Ví dụ: Áo quần đẫm nước sau cơn mưa.
sũng nước Diễn tả tình trạng bị ngấm đầy nước, thường mang sắc thái trung tính. Ví dụ: Tóc tai sũng nước vì mồ hôi.
khô ráo Diễn tả trạng thái không ẩm ướt, sạch sẽ, mang sắc thái tích cực. Ví dụ: Sau cơn mưa, đường phố đã khô ráo.
ráo hoảnh Diễn tả trạng thái khô hoàn toàn, không còn chút ẩm ướt nào, mang sắc thái trung tính. Ví dụ: Mặt đất ráo hoảnh dưới nắng hè.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tình trạng quần áo hoặc tóc tai khi bị ướt nhiều.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác về sự ướt át hoặc không gọn gàng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác không gọn gàng, có phần tiêu cực.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả tình trạng ướt át hoặc quần áo dài không gọn gàng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong các tình huống đời thường, không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả sự ướt khác như "ướt sũng" nhưng "lướt thướt" nhấn mạnh sự không gọn gàng.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "quần áo lướt thướt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ quần áo hoặc trạng thái ướt, ví dụ: "áo lướt thướt", "tóc lướt thướt".