Luồng
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cây cùng loại với tre, thân to, thành dày, cành không có gai, lá hình ngọn giáo.
Ví dụ:
Sân sau nhà có mấy khóm luồng mọc ken dày.
2.
danh từ
Dòng chảy di chuyển theo một chiều nhất định.
Ví dụ:
Thủy thủ phải bám đúng luồng nước để qua cửa biển.
3.
danh từ
Đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng.
Ví dụ:
Thành phố sống nhờ những luồng lưu thông trôi chảy.
4.
danh từ
Dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định.
Ví dụ:
Gần đây xuất hiện một luồng tư tưởng coi trọng sức khỏe tinh thần.
Nghĩa 1: Cây cùng loại với tre, thân to, thành dày, cành không có gai, lá hình ngọn giáo.
1
Học sinh tiểu học
- Bờ rào nhà ngoại trồng một bụi luồng xanh rậm.
- Ông thợ đan lấy luồng về chẻ làm nan rổ.
- Bóng lũ trẻ nấp sau hàng luồng cao quá đầu.
2
Học sinh THCS – THPT
- Người thợ mộc chọn cây luồng già vì cật dày, đẽo ít bị nứt.
- Con đường làng rợp mát nhờ hai hàng luồng vươn thẳng lên trời.
- Bác nông dân phơi luồng ngoài sân, mùi tre tươi ngai ngái lan khắp xóm.
3
Người trưởng thành
- Sân sau nhà có mấy khóm luồng mọc ken dày.
- Luồng hợp cho đan lát, còn tre non dễ uốn nhưng kém bền.
- Bước giữa rừng luồng, tiếng lá cọ nhau như mưa rơi, nghe vừa mát vừa hoài nhớ.
- Bụi luồng già đứng chụm vai qua bao mùa bão, như người quê vẫn bền bỉ giữ đất.
Nghĩa 2: Dòng chảy di chuyển theo một chiều nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Em thả chiếc lá theo luồng nước trôi ra mương.
- Cá nhỏ núp sau đá để khỏi bị cuốn theo luồng mạnh.
- Mưa lớn làm xuất hiện một luồng nước đục chảy dọc đường.
2
Học sinh THCS – THPT
- Con thuyền lách khỏi luồng nước xoáy để cập bến an toàn.
- Dòng sông chia thành nhiều luồng, có luồng trong veo, có luồng đục phù sa.
- Người lặn cảm nhận rõ một luồng lạnh bất ngờ kéo dọc thân mình.
3
Người trưởng thành
- Thủy thủ phải bám đúng luồng nước để qua cửa biển.
- Giữa ngã ba sông, các luồng chảy va vào nhau, tạo nên những dải sóng xù lông ngỗng.
- Có lúc đời như con thuyền nhỏ, chỉ cần chọn đúng luồng là gió nước tự giúp mình đi tiếp.
- Tôi đứng trên cầu, nhìn một luồng nước đen len qua mặt sông trong, thấy buồn không rõ vì đâu.
Nghĩa 3: Đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng.
1
Học sinh tiểu học
- Xe đi theo luồng bên phải để khỏi va vào nhau.
- Cửa ra vào có hai luồng, cô nhắc em đi đúng chiều.
- Chim bay thành luồng dài qua cánh đồng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ngã tư tắc đường vì các luồng xe quện vào nhau như chỉ rối.
- Trong nhà máy, băng chuyền tạo thành luồng sản phẩm chạy đều tăm tắp.
- Ở sân bay, hành khách được phân thành các luồng để kiểm tra nhanh hơn.
3
Người trưởng thành
- Thành phố sống nhờ những luồng lưu thông trôi chảy.
- Một tiếng còi hỏng có thể làm rối tung cả luồng tàu đang vào ga.
- Trong dòng người hối hả, tôi tách khỏi luồng vội vã, chậm lại để thở.
- Khi dữ liệu đổ về theo nhiều luồng, người ta mới thấy giá trị của một trật tự nhỏ bé.
Nghĩa 4: Dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Cô kể về một luồng văn hoá mới mang sách về làng.
- Truyện cổ tích tạo ra luồng mơ ước đẹp trong lòng tụi em.
- Bài hát ấy thổi vào lớp một luồng cảm hứng vui tươi.
2
Học sinh THCS – THPT
- Mạng xã hội có thể đẩy một luồng quan điểm đi rất xa chỉ trong một buổi tối.
- Ở trường, phong trào đọc sách tạo thành luồng ảnh hưởng tích cực giữa bạn bè.
- Bộ phim khơi dậy một luồng thảo luận sôi nổi về lòng dũng cảm.
3
Người trưởng thành
- Gần đây xuất hiện một luồng tư tưởng coi trọng sức khỏe tinh thần.
- Mỗi thế hệ đều để lại một luồng văn hoá riêng, như hương lúa lẫn trong hơi thở phố thị.
- Có những luồng ảnh hưởng đến lặng lẽ, nhưng bền bỉ đổi màu suy nghĩ của cả cộng đồng.
- Một bài viết chân thành đôi khi mở ra luồng đối thoại mới, dịu hơn, người ta chịu nghe nhau hơn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cây cùng loại với tre, thân to, thành dày, cành không có gai, lá hình ngọn giáo.
Nghĩa 2: Dòng chảy di chuyển theo một chiều nhất định.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| luồng | Miêu tả sự di chuyển của chất lỏng/khí, trung tính, khách quan. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp.) Ví dụ: Thủy thủ phải bám đúng luồng nước để qua cửa biển. |
| dòng | Trung tính, phổ biến, dùng cho chất lỏng, khí hoặc vật thể nhỏ. Ví dụ: Dòng nước chảy xiết. |
Nghĩa 3: Đường vận động liên tục theo một chiều nhất định của những vật cùng loại chuyển động nối tiếp nhau không ngừng.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| luồng | Miêu tả sự di chuyển có tổ chức, liên tục của nhiều đối tượng, trung tính, khách quan. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp.) Ví dụ: Thành phố sống nhờ những luồng lưu thông trôi chảy. |
| dòng | Trung tính, phổ biến, dùng cho người, xe cộ hoặc các vật thể di chuyển liên tục. Ví dụ: Dòng người tấp nập trên phố. |
Nghĩa 4: Dòng tư tưởng, văn hoá lan truyền theo một hướng nhất định.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| luồng | Miêu tả sự lan truyền, ảnh hưởng của ý tưởng/văn hóa, mang tính trừu tượng, trung tính. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp.) Ví dụ: Gần đây xuất hiện một luồng tư tưởng coi trọng sức khỏe tinh thần. |
| dòng | Trung tính, phổ biến, dùng cho các khái niệm trừu tượng như tư tưởng, văn hóa. Ví dụ: Dòng văn học lãng mạn. |
| trào lưu | Trung tính, phổ biến, thường dùng để chỉ xu hướng, phong cách thịnh hành trong một thời kỳ. Ví dụ: Trào lưu âm nhạc mới. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ dòng chảy hoặc dòng tư tưởng, ví dụ "luồng gió mới".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả các dòng chảy vật lý hoặc trừu tượng, như "luồng thông tin".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ "luồng sáng".
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các ngành như khí tượng, thủy văn, công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ, tùy thuộc vào ngữ cảnh.
- Thể hiện sự liên tục, chuyển động hoặc lan truyền.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự liên tục hoặc hướng đi của một dòng chảy hay tư tưởng.
- Tránh dùng khi không có sự liên tục hoặc không có hướng nhất định.
- Có thể thay thế bằng từ "dòng" trong một số ngữ cảnh, nhưng "luồng" thường nhấn mạnh hơn về hướng và sự liên tục.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "dòng"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- "Luồng" thường đi kèm với các từ chỉ hướng hoặc sự chuyển động.
- Để sử dụng tự nhiên, cần chú ý đến sự liên tục và hướng của đối tượng được mô tả.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một luồng gió", "luồng tư tưởng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ, và lượng từ, ví dụ: "luồng mạnh", "luồng chảy", "một luồng".
