Học lỏm

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Học một cách gián tiếp những điều nghe hoặc thấy rồi làm theo, học theo chứ không có ai trực tiếp bảo cho mình.
Ví dụ: Cô ấy học lỏm cách nấu món đó chỉ bằng việc quan sát trong bếp.
Nghĩa: Học một cách gián tiếp những điều nghe hoặc thấy rồi làm theo, học theo chứ không có ai trực tiếp bảo cho mình.
1
Học sinh tiểu học
  • Con nhìn chị gấp máy bay giấy rồi học lỏm theo, bay cũng khá thẳng.
  • Thấy cô vẽ bông hoa trên bảng, em học lỏm cách tô màu cho cánh hoa.
  • Bạn Minh không ai chỉ, nhưng xem bạn khác buộc dây giày rồi học lỏm làm được.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ngồi cuối lớp, nó học lỏm mẹo giải nhanh chỉ bằng cách nghe thầy nhấn nhá ở vài bước.
  • Không tham gia câu lạc bộ, nhưng cô ấy học lỏm được vài thế cờ nhờ đứng xem bên cạnh.
  • Xem streamer chỉnh ảnh, mình học lỏm vài thao tác và áp dụng cho bài tập tin học.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy học lỏm cách nấu món đó chỉ bằng việc quan sát trong bếp.
  • Anh đi thực tập, chẳng ai kèm cặp, toàn học lỏm từ những cuộc trao đổi ngoài hành lang.
  • Tôi ở phòng họp phụ, mở hé cửa nghe diễn giả bàn chiến lược, học lỏm vài ý then chốt cho dự án.
  • Ngày đầu làm cha, tôi học lỏm từng động tác bế con từ những video ngắn và ánh mắt của vợ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Học một cách gián tiếp những điều nghe hoặc thấy rồi làm theo, học theo chứ không có ai trực tiếp bảo cho mình.
Từ đồng nghĩa:
bắt chước học theo
Từ trái nghĩa:
được dạy được chỉ
Từ Cách sử dụng
học lỏm khẩu ngữ, hơi không chính thức; sắc thái tinh ranh/linh hoạt, mức độ nhẹ–trung tính Ví dụ: Cô ấy học lỏm cách nấu món đó chỉ bằng việc quan sát trong bếp.
bắt chước trung tính, khẩu ngữ; nhấn vào làm theo điều đã thấy, phù hợp đa số ngữ cảnh học theo Ví dụ: Nó bắt chước thầy mà học lỏm được cách giải.
học theo trung tính, thông dụng; nhấn vào làm theo điều người khác làm, không cần chỉ dạy trực tiếp Ví dụ: Cậu ấy học theo anh trai, học lỏm cách sửa máy.
được dạy trung tính, trang trọng hơn; trái nghĩa trực tiếp về cách thức: có người chỉ dạy trực tiếp Ví dụ: Tôi không học lỏm mà được dạy bài bản.
được chỉ khẩu ngữ, trung tính; nhấn có người hướng dẫn trực tiếp Ví dụ: Việc này tôi không học lỏm đâu, tôi được chỉ từng bước.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc học hỏi không chính thức, tự phát.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường không được sử dụng trong các văn bản trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả nhân vật tự học hỏi từ môi trường xung quanh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tự học, tự phát, không chính thức.
  • Thường mang sắc thái thân thiện, gần gũi, không trang trọng.
  • Phù hợp với ngữ cảnh khẩu ngữ, không dùng trong văn bản chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tự học hỏi từ môi trường xung quanh.
  • Tránh dùng trong các văn bản cần sự trang trọng hoặc chính thức.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức, thân mật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "học hỏi" nhưng "học lỏm" nhấn mạnh tính tự phát, không có sự hướng dẫn trực tiếp.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Để dùng tự nhiên, nên chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy học lỏm rất nhanh."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ cách thức (như "nhanh chóng"), danh từ chỉ đối tượng học (như "kỹ năng"), hoặc phó từ chỉ mức độ (như "rất").
học bắt chước sao chép mô phỏng học mót tự học quan sát nghe bắt bài tiếp thu