Mô phỏng

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Phỏng theo, lấy làm mẫu (để tạo ra cái gì).
Ví dụ: Tôi mô phỏng căn bếp mới dựa trên bản thiết kế cũ.
Nghĩa: Phỏng theo, lấy làm mẫu (để tạo ra cái gì).
1
Học sinh tiểu học
  • Mình mô phỏng con thuyền bằng đất nặn theo chiếc thuyền ở bến sông.
  • Bạn Nam mô phỏng tiếng mưa rơi bằng cách gõ nhẹ lên bàn.
  • Cô giáo bảo cả lớp mô phỏng chiếc lá bằng giấy màu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm em mô phỏng cấu tạo trái tim bằng mô hình nhựa để thuyết trình môn sinh.
  • Bạn ấy mô phỏng giọng phát thanh viên để dẫn chương trình của lớp cho sinh động.
  • Trong giờ tin, tụi em dùng phần mềm để mô phỏng đường bay của máy bay giấy.
3
Người trưởng thành
  • Tôi mô phỏng căn bếp mới dựa trên bản thiết kế cũ.
  • Nhà làm phim mô phỏng bầu trời cổ xưa bằng kỹ xảo, giữ lại tinh thần của tư liệu gốc.
  • Xưởng thủ công mô phỏng họa tiết gốm truyền thống nhưng chỉnh chút để hợp thị hiếu nay.
  • Nhà nghiên cứu mô phỏng phản ứng hóa học trên máy tính trước khi bước vào thí nghiệm thật.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Phỏng theo, lấy làm mẫu (để tạo ra cái gì).
Từ đồng nghĩa:
phỏng theo bắt chước nhái phỏng dựng
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mô phỏng trung tính, khách quan; dùng trong kỹ thuật, khoa học và sáng tạo; mức độ sao phỏng không nhất thiết y hệt Ví dụ: Tôi mô phỏng căn bếp mới dựa trên bản thiết kế cũ.
phỏng theo trung tính, hơi khẩu ngữ; mức độ nhẹ Ví dụ: Thiết kế này phỏng theo kiểu cổ điển.
bắt chước khẩu ngữ, sắc thái nhẹ đến trung tính; có thể hàm ý thiếu sáng tạo Ví dụ: Cậu ấy chỉ bắt chước mẫu có sẵn.
nhái khẩu ngữ, sắc thái chê bai; mức độ gần như sao chép Ví dụ: Sản phẩm này nhái mẫu nổi tiếng.
phỏng dựng trang trọng, học thuật; tái lập theo mẫu có sẵn Ví dụ: Bộ phim phỏng dựng tư liệu lịch sử.
sáng tạo trung tính, tích cực; tạo mới không dựa mẫu Ví dụ: Họ chọn sáng tạo ý tưởng hoàn toàn mới.
ngẫu hứng khẩu ngữ, sắc thái tự do; không theo mẫu có trước Ví dụ: Bài hát được chơi ngẫu hứng, không mô phỏng gì.
tự phát trung tính, mô tả; phát sinh không theo khuôn mẫu Ví dụ: Hành vi tự phát, không mô phỏng ai.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết học thuật, báo cáo nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong các ngành công nghệ thông tin, kỹ thuật, và khoa học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả việc tạo ra một bản sao hoặc mô hình dựa trên mẫu có sẵn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc không liên quan đến kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng được mô phỏng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "bắt chước" nhưng "mô phỏng" thường mang tính kỹ thuật hơn.
  • Chú ý không dùng từ này khi không có ý định tạo ra một bản sao chính xác hoặc mô hình.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "mô phỏng theo", "mô phỏng lại".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("mô phỏng mô hình"), phó từ ("mô phỏng chính xác"), và trạng từ ("mô phỏng nhanh chóng").