Hoãn xung
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(hoặc tính từ). (dùng phụ sau danh từ). (Khu vực) có tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thế lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy.
Ví dụ:
Vùng trung lập được chọn làm hoãn xung giữa hai liên minh.
Nghĩa: (hoặc tính từ). (dùng phụ sau danh từ). (Khu vực) có tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thế lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy.
1
Học sinh tiểu học
- Khu vực hoãn xung giúp hai bên không cãi nhau dữ dội.
- Ngôi làng ở giữa như vùng hoãn xung, ai đi qua cũng nói nhỏ lại.
- Mảnh đất này làm hoãn xung, nên hai đội bóng không còn tranh chỗ nữa.
2
Học sinh THCS – THPT
- Vành đai hoãn xung khiến căng thẳng giữa hai quốc gia dịu xuống.
- Thành phố biên giới đóng vai trò hoãn xung, giữ cho lời qua tiếng lại không leo thang.
- Vùng núi này như lớp đệm hoãn xung, kìm bớt va chạm giữa hai khối ảnh hưởng.
3
Người trưởng thành
- Vùng trung lập được chọn làm hoãn xung giữa hai liên minh.
- Vành đai dân cư thưa thớt ấy là lớp sương hoãn xung, làm nguội những cơn gió nóng đối đầu.
- Con sông rộng tạo thành dải hoãn xung tự nhiên, khiến các cuộc thử sức chỉ dừng ở bên này hay bên kia bờ.
- Thủ đô một nước nhỏ trở thành điểm hoãn xung, nơi các phái đoàn gặp nhau mà không bị bóng của phe nào phủ lên.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (hoặc tính từ). (dùng phụ sau danh từ). (Khu vực) có tác dụng làm hoà hoãn sự xung đột giữa hai thế lực lớn đối lập, do vị trí nằm giữa hai thế lực ấy.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| hoãn xung | trung tính; sắc thái chính trị–địa chính trị; trang trọng; mức độ mạnh vừa Ví dụ: Vùng trung lập được chọn làm hoãn xung giữa hai liên minh. |
| đệm | trung tính; thuật ngữ địa–chính trị; mức độ mạnh vừa Ví dụ: Quốc gia đệm giữa hai cường quốc. |
| trung gian | trung tính–hơi sách vở; nhấn vai trò đứng giữa; mức độ nhẹ–vừa Ví dụ: Khu vực trung gian giữa hai khối đối địch. |
| tiền tiêu | trung tính–quân sự; nhấn đối đầu trực diện; mức độ mạnh Ví dụ: Vùng tiền tiêu của một khối đối đầu khối kia. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về chính trị, quan hệ quốc tế.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong lĩnh vực chính trị, quan hệ quốc tế.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trung lập, không thiên vị.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi mô tả vai trò của một quốc gia hoặc khu vực trong bối cảnh chính trị quốc tế.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến chính trị hoặc quan hệ quốc tế.
- Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để mô tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "trung lập" nhưng "hoãn xung" nhấn mạnh vai trò làm giảm xung đột.
- Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu lầm về ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ hoặc tính từ, có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ địa điểm hoặc thế lực, ví dụ: "khu vực hoãn xung".

Danh sách bình luận