Hiệp

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
Ví dụ: Xã huy động một hiệp thợ nề để dựng lại dãy phòng học.
2.
danh từ
Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
3.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.
4. xem hợp, (nguyên nghĩa).
Nghĩa 1: Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác thợ mộc rủ một hiệp thợ đến sửa lại mái lớp học.
  • Cha em tham gia một hiệp thợ để làm cầu gỗ bắc qua suối.
  • Hiệp thợ gạch cùng nhau xây tường cho nhà văn hóa thôn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Xưởng cơ khí lập một hiệp thợ chuyên hàn khung xe đạp trong tuần lễ cao điểm.
  • Trong công trình, mỗi hiệp thợ nhận một phần việc để kịp tiến độ.
  • Nhờ hiệp thợ điện làm việc ăn ý, cả khu phố có điện trở lại sau cơn bão.
3
Người trưởng thành
  • Xã huy động một hiệp thợ nề để dựng lại dãy phòng học.
  • Ông tổ trưởng phân chia ca cho từng hiệp thợ, tránh dẫm chân nhau trên giàn giáo.
  • Một hiệp thợ giỏi giống như cỗ máy nhịp nhàng: ai cũng biết chỗ đứng và nhịp tay của mình.
  • Tay nghề lên, anh được mời dẫn dắt cả một hiệp thợ trong dự án tu bổ đình làng.
Nghĩa 2: Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.
Nghĩa 4: xem hợp, (nguyên nghĩa).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Nhóm những người thợ cùng phối hợp với nhau làm một công việc trong một thời gian nhất định.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hiệp Chỉ một nhóm người làm việc cùng nhau, có tính tổ chức tạm thời cho một công việc cụ thể. Ví dụ: Xã huy động một hiệp thợ nề để dựng lại dãy phòng học.
đội Trung tính, chỉ một nhóm người có tổ chức, phối hợp để thực hiện công việc. Ví dụ: Đội thợ điện đang sửa chữa đường dây.
tổ Trung tính, chỉ một nhóm nhỏ hơn, có tính tổ chức trong một đơn vị lớn hơn. Ví dụ: Tổ sản xuất đã hoàn thành chỉ tiêu sớm.
Nghĩa 2: Từ dùng để chỉ từng đơn vị thời gian ngắt ra một cách đều đặn trong trận đọ sức hoặc thi đấu thể thao.
Từ đồng nghĩa:
ván set
Từ Cách sử dụng
hiệp Thuật ngữ chuyên biệt trong thể thao, chỉ một phần thời gian của trận đấu. Ví dụ:
ván Chuyên biệt, dùng trong một số môn thể thao như cờ, tennis. Ví dụ: Anh ấy đã thắng ván đấu quyết định.
set Chuyên biệt, từ mượn, dùng trong tennis, bóng chuyền. Ví dụ: Đội bóng chuyền đã giành chiến thắng ở set thứ ba.
Nghĩa 3: (kết hợp hạn chế). Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian diễn ra một hoạt động sôi nổi, ở giữa có nghỉ; như đợt.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hiệp Chỉ một giai đoạn hoạt động liên tục, thường có tính chất sôi nổi, xen kẽ với nghỉ ngơi. Ví dụ:
đợt Trung tính, chỉ một giai đoạn hoạt động liên tục, thường có tính chất tập trung. Ví dụ: Đợt thi đua lao động đã kết thúc thành công.
Nghĩa 4: xem hợp, (nguyên nghĩa).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các trận đấu thể thao hoặc công việc nhóm.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các bài viết về thể thao hoặc mô tả công việc nhóm.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong thể thao và quản lý dự án.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính hợp tác và sự phân chia thời gian rõ ràng.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các hoạt động có tính chất hợp tác hoặc phân chia thời gian.
  • Tránh dùng khi không có sự phân chia thời gian hoặc không có yếu tố hợp tác.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ thời gian hoặc hoạt động cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hợp" trong một số ngữ cảnh.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai nghĩa.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh không có sự phân chia thời gian hoặc hợp tác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "hiệp đấu", "hiệp thợ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ (như "bắt đầu", "kết thúc") và tính từ (như "sôi nổi", "gay cấn").