Đinh ninh
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(cti). Nhắc đi nhắc lại cho người khác nắm chắc, nhớ chắc.
2.
động từ
Tin chắc hoàn toàn là việc nào đó đã xảy ra.
Ví dụ:
Tôi đinh ninh cô ấy đã quên lời hẹn.
3.
động từ
Trước sau vẫn thế, không thay đổi, không khác đi.
Ví dụ:
Anh đinh ninh không đổi nghề, cứ bền bỉ với cái đã chọn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự chắc chắn trong lời nói hoặc suy nghĩ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong văn bản mang tính cá nhân hoặc tự sự.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để diễn tả tâm trạng hoặc suy nghĩ của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự chắc chắn, kiên định trong suy nghĩ hoặc lời nói.
- Thường mang sắc thái tự tin, đôi khi có thể là chủ quan.
- Phù hợp với ngữ cảnh thân mật, không quá trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chắc chắn hoặc kiên định.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự khách quan hoặc trung lập.
- Thường dùng trong các tình huống cá nhân hoặc tự sự.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ mang nghĩa tương tự như "tin chắc" nhưng "đinh ninh" thường mang sắc thái chủ quan hơn.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
- Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ ngữ thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ cá nhân.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "anh ấy đinh ninh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ như "rất", "hoàn toàn" hoặc các danh từ chỉ sự việc, ví dụ: "đinh ninh điều đó".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận