Đề đạt

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Trình ý kiến, nguyện vọng của cấp dưới lên cấp có thẩm quyền giải quyết.
Ví dụ: Cán bộ phòng đã đề đạt phương án hỗ trợ người dân lên lãnh đạo sở.
Nghĩa: Trình ý kiến, nguyện vọng của cấp dưới lên cấp có thẩm quyền giải quyết.
1
Học sinh tiểu học
  • Em lớp trưởng đề đạt với cô giáo mong muốn có thêm giờ đọc sách.
  • Bạn trực nhật đề đạt với thầy xin thay cây chổi đã hỏng.
  • Liên đội trưởng đề đạt với nhà trường việc sửa lại bảng tin.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm trưởng đề đạt với cô chủ nhiệm chuyện đổi chỗ ngồi để học nhóm hiệu quả hơn.
  • Bạn bí thư chi đoàn đề đạt với Ban giám hiệu mở thêm câu lạc bộ đọc sách.
  • Ban cán sự lớp họp rồi đề đạt nguyện vọng giảm bớt bài tập về nhà dịp lễ.
3
Người trưởng thành
  • Cán bộ phòng đã đề đạt phương án hỗ trợ người dân lên lãnh đạo sở.
  • Tôi cân nhắc kỹ rồi đề đạt kiến nghị điều chỉnh tiến độ với ban giám đốc.
  • Chủ nhiệm đề tài đề đạt nhu cầu bổ sung kinh phí, lập luận rõ ràng và có số liệu kèm theo.
  • Sau khi tham vấn các phòng ban, thư ký tổng hợp và đề đạt lộ trình cải tổ lên hội đồng quản trị.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Trình ý kiến, nguyện vọng của cấp dưới lên cấp có thẩm quyền giải quyết.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
đề đạt Trang trọng, lịch sự, mang tính hành chính hoặc tổ chức, thể hiện sự tôn trọng cấp trên. Ví dụ: Cán bộ phòng đã đề đạt phương án hỗ trợ người dân lên lãnh đạo sở.
kiến nghị Trang trọng, trung tính, thường dùng trong văn bản hành chính, đề xuất giải pháp hoặc yêu cầu. Ví dụ: Họ đã kiến nghị lên cấp trên về việc cải thiện điều kiện làm việc.
đề xuất Trung tính, trang trọng, thường dùng khi đưa ra ý tưởng, sáng kiến mới. Ví dụ: Anh ấy đề xuất một phương án mới để giải quyết vấn đề.
đệ trình Rất trang trọng, mang tính hành chính, thường dùng khi nộp văn bản, hồ sơ chính thức lên cấp trên. Ví dụ: Công ty đã đệ trình báo cáo tài chính lên cơ quan thuế.
thỉnh cầu Trang trọng, mang sắc thái khiêm nhường, thường dùng khi xin một điều gì đó từ cấp trên hoặc người có quyền lực. Ví dụ: Người dân thỉnh cầu chính quyền xem xét lại quyết định.
chỉ thị Trang trọng, mang tính quyền lực, dùng khi cấp trên ra lệnh hoặc hướng dẫn cấp dưới. Ví dụ: Bộ trưởng đã ban hành chỉ thị mới về việc phòng chống dịch bệnh.
ra lệnh Mạnh mẽ, mang tính quyền uy, dùng khi cấp trên yêu cầu cấp dưới thực hiện một hành động cụ thể. Ví dụ: Tổng tư lệnh ra lệnh tấn công vào vị trí địch.
ban hành Rất trang trọng, hành chính, dùng khi cơ quan có thẩm quyền công bố, đưa vào áp dụng văn bản pháp luật, quy định. Ví dụ: Chính phủ ban hành nhiều chính sách hỗ trợ người dân.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản hành chính, báo cáo, hoặc thư từ chính thức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các tài liệu quản lý, nhân sự hoặc các báo cáo chuyên môn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và chính thức.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong ngữ cảnh hành chính và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần trình bày ý kiến hoặc nguyện vọng một cách chính thức lên cấp trên.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc các tình huống không trang trọng.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cấp bậc hoặc chức vụ để xác định rõ đối tượng nhận đề đạt.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "đề xuất"; "đề đạt" nhấn mạnh việc trình bày lên cấp trên, trong khi "đề xuất" có thể mang tính gợi ý chung.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đề đạt ý kiến", "đề đạt nguyện vọng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ ý kiến, nguyện vọng hoặc các cụm danh từ khác.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới