Chứng minh

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho thấy rõ là có thật, là đúng, bằng sự việc hoặc lí lẽ.
Ví dụ: Anh ấy đưa hợp đồng cũ để chứng minh lời nói của mình.
2.
động từ
Dùng suy luận logic vạch rõ một điều gì đó là đúng.
Ví dụ: Luận cứ chặt chẽ giúp chứng minh mệnh đề mà không cần ví von.
Nghĩa 1: Làm cho thấy rõ là có thật, là đúng, bằng sự việc hoặc lí lẽ.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo chứng minh bạn Nam làm bài đúng bằng cách chỉ từng bước trong vở.
  • Bạn Lan mang ảnh để chứng minh con mèo là của mình.
  • Bác bảo vệ xem camera để chứng minh chiếc bóng rổ không bị mất.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn Minh đưa bảng điểm để chứng minh mình đủ điều kiện vào câu lạc bộ.
  • Trong buổi tranh luận, cậu ấy trích dẫn số liệu để chứng minh ý kiến không hề cảm tính.
  • Nhà khoa học cho thí nghiệm lặp lại được để chứng minh kết quả đáng tin cậy.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy đưa hợp đồng cũ để chứng minh lời nói của mình.
  • Không cần nói nhiều, thái độ nhất quán theo thời gian tự chứng minh con người thật.
  • Trong phòng họp, một con số đúng lúc có thể chứng minh cả dự án không viển vông.
  • Đôi khi phải im lặng làm việc lâu dài mới chứng minh mình xứng đáng.
Nghĩa 2: Dùng suy luận logic vạch rõ một điều gì đó là đúng.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy dạy Toán hướng dẫn chúng em chứng minh hai góc bằng nhau.
  • Bạn Hoa dùng các bước suy luận để chứng minh tam giác này cân.
  • Cô nhắc: muốn chứng minh, phải nêu giả thiết rồi kết luận.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong bài hình học, chúng mình chứng minh đường thẳng ấy song song bằng định lý.
  • Bạn ấy chứng minh bất đẳng thức bằng cách biến đổi khéo léo, không nhảy bước.
  • Thầy yêu cầu chứng minh mệnh đề bằng phản chứng để thấy sai ở đâu.
3
Người trưởng thành
  • Luận cứ chặt chẽ giúp chứng minh mệnh đề mà không cần ví von.
  • Trong khoa học dữ liệu, mô hình chỉ có giá trị khi ta chứng minh được giả thuyết bằng suy luận, không chỉ bằng trực giác.
  • Triết học dạy tôi rằng chứng minh không chỉ là kết quả, mà là con đường của lý trí đi đến chân lý.
  • Muốn thuyết phục học thuật, hãy chứng minh từng mảnh ghép: giả thiết, suy diễn, kết luận, khép kín lập luận.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường dùng từ "chứng tỏ" hoặc "chứng thực".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để trình bày các luận điểm, kết quả nghiên cứu hoặc báo cáo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi cần nhấn mạnh tính xác thực của một sự kiện.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các bài viết khoa học, kỹ thuật để xác nhận tính đúng đắn của một giả thuyết hoặc phương pháp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính khách quan, logic và khoa học.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là các văn bản học thuật và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần xác nhận tính đúng đắn của một luận điểm hoặc giả thuyết.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu sự chính xác cao, có thể thay bằng "chứng tỏ".
  • Thường đi kèm với các bằng chứng hoặc lý lẽ rõ ràng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chứng tỏ", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Người học dễ mắc lỗi khi không cung cấp đủ bằng chứng hoặc lý lẽ khi sử dụng từ này.
  • Để dùng tự nhiên, cần kết hợp với các từ chỉ lý lẽ hoặc bằng chứng cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chứng minh điều này".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, cụm danh từ hoặc mệnh đề làm bổ ngữ, ví dụ: "chứng minh luận điểm".