Choòng

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Thanh thép dài có dạng hình trụ hoặc hình nhiều cạnh, dùng để truyền chuyển động từ máy khoan đến mũi khoan.
Ví dụ: Choòng là bộ phận truyền động từ máy khoan đến mũi khoan.
2.
danh từ
Xà beng.
Ví dụ: Ông thợ mang choòng đến để nạy nền gạch.
Nghĩa 1: Thanh thép dài có dạng hình trụ hoặc hình nhiều cạnh, dùng để truyền chuyển động từ máy khoan đến mũi khoan.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú thợ lắp choòng vào máy khoan rồi mới khoan đá.
  • Cô giáo cho xem hình chiếc choòng nối giữa máy khoan và mũi khoan.
  • Bác thợ nói phải giữ choòng thẳng thì mũi khoan mới chạy đều.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi máy chạy, choòng quay liên tục để truyền lực xuống mũi khoan.
  • Trong hầm mỏ, người ta thay choòng mòn để mũi khoan làm việc hiệu quả hơn.
  • Kỹ thuật viên kiểm tra độ khít của choòng trước khi khởi động dàn khoan.
3
Người trưởng thành
  • Choòng là bộ phận truyền động từ máy khoan đến mũi khoan.
  • Nếu choòng bị cong, lực truyền không đều và mũi khoan dễ gãy.
  • Họ luôn bôi mỡ lên choòng để giảm ma sát và tiếng rít khi khoan.
  • Đến ca đêm, anh thợ lặng lẽ thay choòng mới, nghe tiếng máy êm trở lại.
Nghĩa 2: Xà beng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác thợ dùng choòng bẩy nắp cống lên.
  • Ba lấy choòng cạy tảng đá kẹt ở sân.
  • Chú công nhân cầm choòng nạy mạnh, cánh cửa mở ra.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh đội trưởng mượn choòng để bẩy gốc cây cứng đầu.
  • Họ dùng choòng và búa tách phiến bê tông bị nứt.
  • Khi dọn nhà cũ, tụi mình phải lấy choòng cạy chiếc đinh to trên khung cửa.
3
Người trưởng thành
  • Ông thợ mang choòng đến để nạy nền gạch.
  • Một nhát bẩy dứt khoát của chiếc choòng có thể giải quyết cái chốt gỉ lâu năm.
  • Giữa kho đồ lộn xộn, cây choòng nằm yên như một bảo đảm cho những việc nặng tay.
  • Trời vừa đổ mưa, tiếng choòng chạm sắt vang lên, khô khốc mà quyết liệt.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Thanh thép dài có dạng hình trụ hoặc hình nhiều cạnh, dùng để truyền chuyển động từ máy khoan đến mũi khoan.
Từ đồng nghĩa:
cần khoan
Từ Cách sử dụng
choòng Chỉ một bộ phận kỹ thuật, chuyên dụng trong ngành khoan, mang tính chất mô tả vật lý và chức năng. Ví dụ: Choòng là bộ phận truyền động từ máy khoan đến mũi khoan.
cần khoan Trung tính, kỹ thuật, chuyên ngành, dùng để chỉ bộ phận truyền động trong máy khoan. Ví dụ: Người thợ đang kiểm tra độ thẳng của cần khoan trước khi lắp đặt.
Nghĩa 2: Xà beng.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
choòng Chỉ một dụng cụ cầm tay bằng kim loại, dùng để nạy, bẩy, phá dỡ, mang tính chất thông dụng, thực tế. Ví dụ: Ông thợ mang choòng đến để nạy nền gạch.
xà beng Trung tính, thông dụng, khẩu ngữ và văn viết, dùng để chỉ dụng cụ nạy, bẩy. Ví dụ: Anh ấy dùng xà beng để nạy tấm ván gỗ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng máy móc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành cơ khí, xây dựng và khai thác mỏ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trung tính, không mang cảm xúc.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành, kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các công cụ hoặc thiết bị trong ngành cơ khí, xây dựng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chuyên ngành để tránh gây khó hiểu.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ kỹ thuật khác để mô tả chi tiết công việc.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các công cụ khác nếu không có kiến thức chuyên ngành.
  • Khác biệt với "xà beng" ở chức năng và cách sử dụng cụ thể.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một cái choòng", "cái choòng này".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các từ chỉ định (cái, chiếc), lượng từ (một, hai), hoặc tính từ chỉ kích thước (lớn, nhỏ).
xàbeng dụngcụ côngcụ khoan mũikhoan đục búa kìm cờlê tuốcnơvít
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...