Chân vịt

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận máy có cánh quạt quay dưới nước để tạo nên sức đẩy.
Ví dụ: Tàu không chạy vì chân vịt mắc rác.
2.
danh từ
Bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kim, đè lên vải khi máy chạy.
Ví dụ: Chỉ cần hạ chân vịt, vải nằm im và đường may thẳng tắp.
Nghĩa 1: Bộ phận máy có cánh quạt quay dưới nước để tạo nên sức đẩy.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc thuyền chạy nhanh nhờ chân vịt quay tít dưới nước.
  • Em thấy bọt trắng tung lên sau đuôi tàu vì chân vịt đang quay.
  • Chú thợ lặn gỡ dây rác vướng vào chân vịt của thuyền.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ca nô tăng tốc, chân vịt quẫy nước mạnh, để lại một vệt sóng dài.
  • Khi vào bờ nông, họ tắt máy để tránh chân vịt va phải đáy cát.
  • Chân vịt bị cong sau va chạm khiến tàu rung và tiêu tốn nhiên liệu.
3
Người trưởng thành
  • Tàu không chạy vì chân vịt mắc rác.
  • Giữa mặt nước lặng, tiếng chân vịt xé lên bọt như một lưỡi dao quay.
  • Sau mỗi chuyến biển, anh thợ kiểm tra mòn, sứt trên từng cánh chân vịt.
  • Đổi sang chân vịt bước lớn, con tàu nặng nề nhưng bốc hơn hẳn.
Nghĩa 2: Bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kim, đè lên vải khi máy chạy.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô thợ may hạ chân vịt xuống để giữ miếng vải.
  • Bạn Lan nhắc em không đưa tay gần chân vịt khi máy đang chạy.
  • Bà nội nâng chân vịt lên rồi xoay vải cho đường may cong đẹp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi may vải mỏng, cô giáo nới lực ép của chân vịt để vải không nhăn.
  • Bạn mình quên hạ chân vịt nên đường chỉ trượt và méo lệch.
  • Thay chân vịt đi viền, góc áo vào nếp gọn gàng hơn.
3
Người trưởng thành
  • Chỉ cần hạ chân vịt, vải nằm im và đường may thẳng tắp.
  • Có lúc ta phải nới lỏng chân vịt của những kế hoạch, cho cuộc đời thở một chút.
  • Tiếng chân vịt gõ nhịp trên mép vải, đều đặn như một thói quen cũ.
  • Cô thợ thay chân vịt chuyên dụng để tra dây kéo, thao tác gọn và chắc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật hoặc mô tả máy móc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành cơ khí, hàng hải và may mặc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trung tính, không mang cảm xúc.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các bộ phận của máy móc liên quan đến nước hoặc may mặc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên bản.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chân vịt" trong nghĩa khác như "bàn chân của vịt".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái chân vịt", "một chân vịt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (cái, chiếc), lượng từ (một, hai), và tính từ (lớn, nhỏ).
động cơ cánh trục bánh lái buồm mái chèo tàu thuyền máy kim_khâu_chỉ_vải_suốt_thoi_bàn_đạp
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...