Tiếng Anh 10 Bright Hello! My plan


Đề bài

My plan (Kế hoạch của tôi)

Make your own plan, using the prompts from the box.

(Lập kế hoạch của riêng bạn bằng cách sử dụng ghi chú từ trong hộp.)

• do my best at school

(cố gắng hết sức ở trường)

• respect my teachers and my classmates

(tôn trọng giáo viên và bạn học)

• be late for my lessons

(đến muộn giờ học)

• help out my classmates when they need my help

(giúp đỡ các bạn cùng lớp khi họ cần sự giúp đỡ)

• do my best to work with my classmates

(nỗ lực hết sức để làm việc với các bạn cùng lớp)

• keep my desk and my classroom clean and tidy

(giữ cho bàn học và lớp học sạch sẽ và gọn gàng)

• take care of my books and school materials

(giữ gìn sách và tài liệu học tập)

• eat in class

(ăn trong lớp)

• stay up late

(thức khuya)

• bother my classmates during lessons

(làm phiền bạn bè trong giờ học)

This year,

I am going to...

I'm not going to ...

Date: _____

Signature: ______

Phương pháp giải - Xem chi tiết

Sử dụng cấu trúc be going to để diễn tả hành động diễn ra trong tương lai gần.

Câu khẳng định: I am going to + V.

Câu phủ định: I'm not + going to + V.

Lời giải chi tiết

This year,

I am going to do my best at school, respect my teachers and my classmates, help out my classmates when they need my help, do my best to work with my classmates, keep my desk and my classroom clean and tidy and take care of my books and school materials.

I’m not going to be late for my lessons, eat in class, stay up late and bother my classmates during lessons.

Date: 5/9/2022.

Signature: Sheila.

Tạm dịch:

Năm nay,

Tôi sẽ cố gắng hết sức ở trường, tôn trọng giáo viên và bạn học, giúp đỡ các bạn cùng lớp khi họ cần sự giúp đỡ, nỗ lưc hết mình để làm việc với các bạn trong lớp, giữ cho bàn học và lớp học sạch sẽ, gọn gàng và giữ gìn sách và tài liệu học tập.

Tôi sẽ không đi học muộn, ăn trong lớp, thức khuya và làm phiền bạn bè trong giờ học.

Ngày: 5/9/2022.

Ký tên: Sheila.


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu
  • Tiếng Anh 10 Bright Hello! trang 12, 13

    1. Label the pictures. Use the words in the list. Then listen and check. 2. Use the adjectives in the list to make sentences about the means of transport in Exercise 1. 3. a) Complete the spidergram. Then listen and check. b) Which of these places are in your area? 4. Fill in each gap with who, what, where, when or how old. 5. Act out a dialogue similar to the one in Exercise 4. 6. Choose the correct preposition. 7. Look at the map and choose the correct preposition of place in sentences (1–4) b

  • Tiếng Anh 10 Bright Hello! trang 10, 11

    1. Label the pictures. Use the words from the list. Then listen and check. 2. What are your hobbies? Talk with your friend. 3. Put the food/drinks in the list under the categories. Then listen and check. 4. Which of the food/drinks in Exercise 3 do you usually have for breakfast, lunch or dinner? 5. Use the verbs in the list and the verbs in brackets to complete the sentences. 6. What do you like / love / hate doing in your free time? 7. Circle the correct option. 8. Fill in each gap with how m

  • Tiếng Anh 10 Bright Hello! trang 8, 9

    1. Look at Emily’s family tree and underline the correct option. Then listen and check. 2. Complete the pairs with words from Exercise 1.3. Draw your family tree and present it to the class. 4. Match the numbers (1-10) in the pictures with the words below. Then listen and check. 5. Which of the things in Exercise 4 have you got in your house? 6. Fill in each gap with am, is, are, ’m not, isn’t or aren’t. 7. Ask and answer questions as in the example. 8. Look at the table and fill in each gap wit

  • Tiếng Anh 10 Bright Hello! trang 6,7

    1. Label the pictures with the school subjects in the list. Then listen and check. 2. Which of these school subjects have you got on Mondays? 3. Complete the sentences with the verbs in the list. Then listen and check. 4. Think of rules for your classroom. Tell the class. 5. Fill in each gap with the correct subject or object pronoun. 6. Fill in each gap with the correct possessive adjective. 7. Match the signs (1-6) to the sentences (A-F). 8. Complete the sentences with the correct forms of the