Ngữ pháp: Unit 5 - Are they your friends

Bình chọn:
4 trên 11 phiếu

Định nghĩa: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể.Đại từ nhân xưng + be ( am, is, are: thì, là, ở)Các loại đại từ nhân xưng trong tiếng anh gồm có

1. Ôn lại đại từ nhân xưng

 Định nghĩa: Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là các đại từ được dùng để chỉ người, vật, nhóm người hoặc vật cụ thể.

Đại từ nhân xưng + be ( am, is, are: thì, là, ở)

 Các loại đại từ nhân xưng trong tiếng anh gồm có:

Ngôi

(Person)

 

Số ít (Singular)

Số nhiều (Plural)

Chủ ngữ (S)

Tân ngữ

(O)

Nghĩa

(Mean)

Chủ ngữ

(S)

Tân ngữ (O)

Nghĩa

(Mean)

Ngôi 1

I

me

tôi, mình

We

us

chúng tôi

Ngôi 2

You

you

bạn

You

you

các bạn

Ngôi 3

He

She

It

him

her

it

cậu ấy, cô ấy, nó

They

them

họ, chúng

 Các đại từ nhân xưng này là chủ ngữ/chủ từ (subject) trong một câu.

2. Ôn tập cách sử dụng động từ “to be”

-   Động từ "be" có rất nhiều nghĩa, ví dụ như "là", "có", "có một",... Khi học tiếng Anh, các em lưu ý rằng các động từ sẽ thay đổi tùy theo chủ ngữ của câu là số ít hay số nhiều. Việc biến đổi này được gọi là chia động từ.

Vì vậy các em cần phải học thuộc cách chia động từ "to be" trong bảng sau:

Chủ ngữ

“to be”

Nghĩa

I

am

Tôi là...; Mình là...

He

is 

Cậu ấy là...

She

is

Cô ấy là...

It

 is

Nó là...

We

 are

Chúng tôi là.

You

are

Bạn (các bạn) là..

They

 are

Họ là....

 

Hình thức viết tắt: am = 'm; are = 're; is = 's

3. Cách chia động từ "to be" ở thì hiện tại đơn như sau:

Thể

Chủ ngữ

To be

Ví dụ

 Khẳng

định

I

am

I am a pupil.

He/She/lt/danh từ số ít

Is

She is a girl.

He is a pupil.

You/We/They/ danh từ số nhiều

Are

They are boys. We are pupils.

Phủ

định

I

am not

I am not a boy.

He/She/It/danh từ số ít

is not

She is not a pupil.

He is not a girl.

 

 

You/We/They/ danh từ số nhiều

are not

They are not girls.

We are not pupils.

Nghi

vấn

(Câu

hỏi)

Am

I + ..?

Am I a pupil?

Is

he/she/it/ danh từ số ít +...?

Is she a boy?

Is he a pupil?

Are

you/we/they/danh từ số nhiều +..?

Are they pupils?

Are we boys?

 

4Giải thích mẫu câu: "Are they your friends? Họ là bạn của bạn phải không?" Đây là dạng câu sử dụng động từ "to be" nên khi sử dụng làm câu hỏi thì chúng ta chỉ cần chuyển động từ "to be" ra đầu câu và thêm dấu chấm hỏi vào cuối câu. Chủ ngữ trong câu ở dạng số nhiều, nên động từ "to be" đi kèm là "are", còn "your" là tính từ sở hữu, nó đứng trước danh từ (friends) để bổ sung cho danh từ đó, vì chủ ngữ ở dạng số nhiều nên danh từ (friends) cũng ở dạng số nhiều (bằng cách thêm s vào cuối từ). Đây là một dạng câu hỏi có/không, nên khi trả lời cũng có 2 dạng trả lời:

-  Nếu câu hỏi đúng với ý được hỏi thì trả lời:

Yes, they are.

Vâng, họ là bạn của tôi.

-  Còn nếu câu hỏi không đúng với ý được hỏi thì trả lời:

No, they aren’t.

Không, họ không phải là bạn của tôi.

Loigiaihay.com

Lesson 2: Unit 5 - Are they your friends Lesson 2: Unit 5 - Are they your friends

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) That's Peter. And that's Tony. Đó là Peter. Và đó là Tony.Are they your friends?Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are.Vâng, họ là bạn của tôi.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 5 trang 30,31 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 5 trang 30,31 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại). a) This is Mai. Đây là Mai.Hello, Mai. Xin chào, Mai.b) Mai, this is my friend Mary.Mai, đây là Mary bạn của tôi.

Xem chi tiết
Lesson 3 - Unit 5 trang 34,35 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 3 - Unit 5 trang 34,35 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 4: Read and match. (Đọc và nối). 1 - c Who's that? Đó là ai vậy? It's Tony. Đó là Tony. 2 - d Is that your friend? Đó là bọn của bạn phải không?No, it isn't. Không, không phải.

Xem chi tiết
Review 1 trang 36,37 SGK Tiếng Anh lớp 3 Review 1 trang 36,37 SGK Tiếng Anh lớp 3

Audio script 1. Nam: Hi, I'm Nam. Linda: Hello, Nam. I'm Linda. Nam: Nice to meet you, Linda. Linda: Nice to meet you, too,

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 5 trang 30,31 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 5 trang 30,31 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại). a) This is Mai. Đây là Mai.Hello, Mai. Xin chào, Mai.b) Mai, this is my friend Mary.Mai, đây là Mary bạn của tôi.

Xem chi tiết
Review 1 trang 36,37 SGK Tiếng Anh lớp 3 Review 1 trang 36,37 SGK Tiếng Anh lớp 3

Audio script 1. Nam: Hi, I'm Nam. Linda: Hello, Nam. I'm Linda. Nam: Nice to meet you, Linda. Linda: Nice to meet you, too,

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 6 trang 40,41 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 6 trang 40,41 SGK Tiếng Anh lớp 3

Giáo viên sẽ hướng dẫn cho học sinh tham gia trò chơi "Simon says...' Trước tiên chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm có 8 học sinh. Ví dụ giáo viên sẽ đưa ra một vài biểu hiện cho học sinh chơi trò chơi này: "hold uc your hand (s), tu left, close your eyes, touch your head, v.v.

Xem chi tiết
Lesson 2: Unit 5 - Are they your friends Lesson 2: Unit 5 - Are they your friends

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a) That's Peter. And that's Tony. Đó là Peter. Và đó là Tony.Are they your friends?Họ là bạn của bạn phải không?Yes, they are.Vâng, họ là bạn của tôi.

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu