Lesson 3 - Unit 1 trang 10, 11 SGK tiếng Anh lớp 3

Bình chọn:
4.2 trên 63 phiếu

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại) b bye Bye,Nam. (Tạm biệt Nam)h hello Hello Nam. (Xin chào Nam) Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Lesson 3. (Bài học 3)

Bài 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

b   bye             Bye,Nam.

h   hello          Hello Nam.

Tạm dịch:

Tạm biệt Nam

Xin chào Nam

Bài 2. Listen and write (Nghe và viết)

Click tại đây để nghe:

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Audio script

1. Bye, Nam

2. Hello, Mai

Tạm dịch:

1. Tạm biệt, Nam

2. Xin chào, Mai

Bài 3. Let's chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Click tại đây để nghe:

Hello                           

Hello, I'm Mai              

Hi, Mai                        

I'm Nam                     

Nice to meet you         

Tạm dịch:

Xin chào

Xin chào, mình là Mai

Chào, Mai

Mình là Nam

Rất vui được gặp bạn

Bài 4. Read and match. (Đọc và nối).

Đáp án:

1d   2a   3b    4c

1 - d Hello. I'm Miss Hien.

Hello, Miss Hien. Nice to meet you.

2  - a Hi. I'm Nam.

Hello, Nam. I'm Mai.

3-   b Bye, Mai.

Bye, Nam.

4  - c How are you?

I'm fine, thanks.

Bài 5. Read and write. (Đọc và viết).

1. Hello/Hi. I'm Mai.

2. Hi, Mai. I’m Nam.

3.  Nice to meet you, Miss Hien.

4. How are you?

5. Fine/I’m fine, thanks.

Tạm dịch:

1. Xin chào. Mình là Mai

2. Chào, Mai. Mình là Nam.

3. Rất vui được gặp cô, cô Hiền.

4. Bạn khỏe không?

5. Mình khỏe, cảm ơn.

Bài 6. Project (Dự án).

Làm thẻ tên cho em và bạn học. Giới thiệu chúng cho cả lớp. Mỗi thẻ tên gồm các phần sau:

School: (Tên trường)

Class: (Tên lớp)

Name: (Tên của bạn)

Ví dụ:

School: Kim Dong

Class: 3A

Name: Phuong Trinh

Tạm dịch:

Trường học: Kim Đồng

Lớp: 3A

Tên: Phương Trinh

Loigiaihay.com

Các bài liên quan: - Unit 1: Hello - Xin chào

Lesson 2 - Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 1 trang 8, 9 SGK tiếng Anh lớp 3

Lesson 2 (Bài học 2) Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại)a) Hi, Nam. How are you?Chào, Nam. Bạn khỏe không? I'm fine, thanks. And you?Mình khỏe, cảm ơn. Còn bạn thì sao?

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 1 trang 6, 7 SGK tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).a) A: Hello. I’m Mai. Xin chào. Mình là Mai.B: Hi/Mai. I'm Nam.Xin chào Mai. Mình là Nam.

Xem chi tiết
Ngữ pháp - Unit 1 - Hello Ngữ pháp - Unit 1 - Hello

Khi muốn chào hỏi nhau chúng ta thường sử dụng những từ và cụm từ bên dưới để diễn đạt. Để chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt ta sử dụng:

Xem chi tiết
Ngữ pháp - Unit 2: What's your name Ngữ pháp - Unit 2: What's your name

Tính từ sở hữu được dùng để nói về một cái gì đó thuộc sở hữu của ai hoặc cái gì. Tính từ sở hữu bao giờ cũng đứng trước danh từ và dùng để bổ sung cho danh từ.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 7 trang 46,47 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 7 trang 46,47 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp lại). a)That's my school. Đó là trường của tôi.Is it big? Nó thì lớn phải không? Yes, it is. Vâng, đúng vậy.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 8 trang 52,53 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 8 trang 52,53 SGK Tiếng Anh lớp 3

Slap the board ("Đập tay" lên bảng) rubber (cục tẩy), pencil (bút chì), ruler (thước), school bag (cặp), pencil sharpener (gọt bút chì), book (sách), pencil case (hộp bút chì), pen (bút máy).

Xem chi tiết
Lesson 2 - Unit 8 trang 54,55 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 2 - Unit 8 trang 54,55 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 5: Read and write. (Đọc và viết). Xin chào! Tên của mình là Nam. Đây là lớp của mình. Nó nhỏ nhưng đẹp. Đây là bàn và đồ dùng học tập của mình.

Xem chi tiết
Lesson 1 - Unit 9 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3 Lesson 1 - Unit 9 trang 58,59 SGK Tiếng Anh lớp 3

Bài 1: Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và lặp tại) a) Is this your school bag? Đây là cặp của bạn phải không?

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Anh lớp 3 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu