Câu hỏi
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu 1: \(y = \tan x - 2{x^3}\)
- A \(y' =- \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 6{x^2}\)
- B \(y' =- \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} + 6{x^2}\)
- C \(y' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 6{x^2}\)
- D \(y' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} + 6{x^2}\)
Phương pháp giải:
Sử dụng các công thức tính đạo hàm cơ bản và đạo hàm của hàm hợp.
Lời giải chi tiết:
\(y' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}} - 6{x^2}\)
Câu 2: \(y = x.\sin x + \sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} \)
- A \(y' = \sin x + x\cos x + \dfrac{{ - \sin 4x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}\)
- B \(y' = \sin x + x\cos x - \dfrac{{ - \sin 4x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}\)
- C \(y' = \sin x - x\cos x + \dfrac{{ - \sin 4x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}\)
- D \(y' = \sin x - x\cos x - \dfrac{{ - \sin 4x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}\)
Phương pháp giải:
Sử dụng các công thức tính đạo hàm cơ bản và đạo hàm của hàm hợp.
Lời giải chi tiết:
\(\begin{array}{l}y' = \sin x + x\cos x + \dfrac{{2\cos 2x.\left( { - 2\sin 2x} \right)}}{{2\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}\\\,\,\,\,\,\, = \sin x + x\cos x + \dfrac{{ - \sin 4x}}{{\sqrt {1 + {{\cos }^2}2x} }}\end{array}\)