Đề bài

VI. Make correct sentences, using the clues given.

1. Linh Ung Pagoda / famous / place / Da Nang.

______

Đáp án:

Linh Ung Pagoda is a famous place in Da Nang.

Lời giải chi tiết :

1.

Ta có cấu trúc miêu tả với tính từ: Chủ ngữ + to be + tính từ + tân ngữ.

Câu hoàn chỉnh: Linh Ung Pagoda is a famous place in Da Nang.

(Chùa Linh Ứng là một địa điểm nổi tiếng ở Đà Nẵng.)

Xem thêm các câu hỏi cùng đoạn

2. He / going / learn / play / new / musical instrument / this summer.

______

Đáp án:

He is going to learn to play a new musical instrument this summer.

Lời giải chi tiết :

2.

Ta có cấu trúc câu khẳng định ở thì tương lai gần: Chủ ngữ + am/is/are + going to + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.

Câu hoàn chỉnh: He is going to learn to play a new musical instrument this summer.

(Anh ấy sẽ học chơi một loại nhạc cụ vào mùa hè này.)

3. She / go / Ho Chi Minh City Museum / foot / yesterday.

______

Đáp án:

She went to Ho Chi Minh City Museum on foot yesterday.

Lời giải chi tiết :

3.

- Ta có cấu trúc câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường:

Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ đơn + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian

- Ta có “go on foot” có nghĩa là “đi bộ”.

Câu hoàn chỉnh: She went to Ho Chi Minh City Museum on foot yesterday.

(Cô ấy đã đi bộ đến bảo tàng Hồ Chí Minh  vào ngày hôm qua.)

4. Summer / ideal / for / play / football.

______

Đáp án:

Summer is ideal for playing football.

Lời giải chi tiết :

4.

- “Ideal” là một tính từ => cần một động từ to be đứng trước nó

- Đằng sau giới từ luôn là một động từ có đuôi -ing.

Câu hoàn chỉnh: Summer is ideal for playing football.

(Mùa hè rất lí tưởng để chơi bóng đá.)

5. She / read / book / library.

______

Đáp án:

She is reading a book in the library.

Lời giải chi tiết :

5.

Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại tiếp diễn: Chủ ngữ + am/is/are + động từ có đuôi -ing. + tân ngữ.

Câu hoàn chỉnh: She is reading a book in the library.

(Cô ấy đang đọc sách trong thư viện.)

Xem phương pháp giải

- Đọc và dịch những từ/cụm từ được cung cấp, xác định chức năng và vị trí của chúng ở trong câu.

- Áp dụng các cấu trúc câu đã học, sử dụng những từ/cụm từ đã cho để tạo thành những câu đúng.

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Xem lời giải >>
Bài 2 :

5. Write the sentences.

(Viết các câu.)

a. I'd like / join / cooking club.

b. How / Anna / practise / speak / English?

c. She / practise / English / sing / English songs.

d. The / pink / white / scarf / hers.

e. I / always give / old toys / clothes / my poor friends / Charity Day.

Xem lời giải >>
Bài 3 :

2. Reorder the words to make the sentences.

(Sắp xếp lại các từ để tạo ra các câu.)

a. history / My favourite / and / subjects / geography. / are

b. numbers / and shapes / We / learn / in / maths. / about

c. May / a pilot / would like / because / she likes / to be / travelling / around the world.

d. does / PE? / your / How often / sister / have

 

Xem lời giải >>
Bài 4 :

5. Write a letter to your friend about your last weekend (about 30 - 40 words).

(Viết một lá thư cho bạn bè về ngày cuối tuần vừa qua của bạn (khoảng 30 - 40 từ).)

- What did you do last weekend?

(Bạn đã làm gì cuối tuần trước?)

- When did you do these activities?

(Bạn thực hiện những hoạt động này khi nào?)

- Who did you do these activities with?

(Bạn đã thực hiện những hoạt động này với ai?)

- How did you feel?

(Bạn cảm thấy thế nào?)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

2. Write about a famous person you met (about 30 - 40 words).

(Viết về một người nổi tiếng mà em đã gặp (khoảng 30 - 40 từ).)

Who is he / she?

(Anh ấy / cô ấy là ai?)

What did he / she look like?

(Anh ấy/cô ấy trông như thế nào?)

Where did you meet him / her?

(Bạn đã gặp anh ấy/cô ấy ở đâu?)

What did you do with him / her?

(Bạn đã làm gì với anh ấy/cô ấy?)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

2. Look at the pictures. Write a story about 30 - 40 words.

(Nhìn vào các bức tranh. Viết một câu chuyện khoảng 30 - 40 từ.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

1. Read the text. Choose the right words and write them on the lines.

(Đọc văn bản. Chọn những từ thích hợp và viết chúng trên dòng.)

Last week, I (0) _____ on safari with my classmates. First, we booked a tour and waited (1) ________ the bus at the school gate. We were very happy to enjoy (2) _______ dolphin shows on the safari. The dolphins were so smart. We also went around and saw lots of animals there. I loved to see the lions. They looked scary when they (3) ______. My friends Tommy and Ha Linh wanted to see the monkeys climbing the trees. They all (4) _______ interesting. Then, we (5) _______ souvenirs for our family members and took a photo together. The trip was amazing!

0.

A. go

B. going

C. went

1.

A. to

B. for

C. with

2.

A. watching

B. to watch

C. watch

3.

A. sang

B. roared

C. ran

4.

A. were

B. be

C. being

5.

A. got

B. bought

C. borrow

Xem lời giải >>
Bài 8 :

2. Unscramble the words to make complete sentences. There is one example.

(Sắp xếp các từ để thành câu hoàn chỉnh. Có một ví dụ.)

0. five / skip rope / years old. / Emma / was / could / when / she

Emma could skip rope when she was five years old.

1. a health / check-up / Anna / twice / a year. / has

2. would / like / Matt / to / be / In the future, / an astronaut.

3. will / my family / visit / Big Ben Tower / I/ this summer. / with

4. you / a raincoat and / Will / a sleeping bag / next week? / for / our camping / bring

Xem lời giải >>
Bài 9 :

3. Write a letter about 30 - 40 words to a pen friend about your holiday.

(Viết một lá thư khoảng 30 - 40 từ cho một người bạn qua thư về kỳ nghỉ của bạn.)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Look at the pictures. Write a short paragraph about Lan’s trip.

(Nhìn vào những bức tranh. Viết một đoạn văn ngắn về chuyến đi của Lan.)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

3. Use the words to make sentences.

(Sử dụng từ để tạo thành câu.)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

5. Use the words to make sentences. Ask and answer.

(Sử dụng từ để viết thành câu hoàn chỉnh. Hỏi và trả lời.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

3. Read. Complete the reply to Kate.

(Đọc. Hoàn thành thư trả lời Kate.)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

4. Read. Write a ltter to Alex. Write 30-40 words.

(Đọc. Viết một bức thư cho Alex. Viết 30-40 từ.)

Xem lời giải >>
Bài 15 :

2. How do you grow kindness? Tick () and write.

(Bạn nuôi dưỡng lòng tốt bằng cách nào? Đánh dấu (✔) và viết.)

help other friends with their homework: giúp đỡ những bạn khác làm bài tập về nhà của họ

hold the door open for others: giữ cửa cho những người khác

give school things to poor friends: tặng đồ dùng học tập cho những người bạn có hoàn cảnh khó khăn

talk with someone alone: nói chuyện riêng với ai đó

say kind words: nói những lời tử tế

Xem lời giải >>
Bài 16 :

2. Write things you do to save water and electricity.

(Viết những việc bạn làm để tiết kiệm nước và điện.)

Xem lời giải >>
Bài 17 :

2. Write about a famous person you know (about 30 – 40 words).

(Viết về người nổi tiếng mà bạn biết (khoảng 30 – 40 từ).)

Xem lời giải >>