Đề bài

Hãy tính chiều cao h của đỉnh Lũng Cú so với chân núi trong bài toán ở phần mở đầu.

Phương pháp giải

Bước 1: Tính \(\widehat {ACH},\widehat {BCH}\)

Bước 2: Tính \(\tan \widehat {ACH},\tan \widehat {BCH}\) theo h.

Bước 3: Giải phương trình ẩn h và kết luận.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

\(\left\{ \begin{array}{l}\widehat {ACH} = {45^o}\\\widehat {BCH} = {50^o}\end{array} \right.\) (hai góc đồng vị)

Mà \(\tan \widehat {ACH} = \frac{{AH}}{{CH}} \Rightarrow \tan {45^o} = \frac{h}{{CH}} \Leftrightarrow CH = h\)

Lại có: \(\tan \widehat {BCH} = \frac{{BH}}{{CH}} \Rightarrow \tan {50^o} = \frac{{h + 20,25}}{h}\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow h.\tan {50^o} = h + 20,25\\ \Leftrightarrow h = \frac{{20,25}}{{\tan {{50}^o} - 1}} \approx 105,6\end{array}\)

Vậy chiều cao của đỉnh Lũng cú so với chân núi là khoảng 105,6m.

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

a) Nêu nhận xét về vị trí điểm M trên nửa đường tròn đơn vị trong mỗi trường hợp sau:

\(\begin{array}{l}\alpha  = {90^o};\\\alpha  < {90^o};\\\alpha  > {90^o}.\end{array}\)

b) Khi \({0^o} < \alpha  < {90^o}\), nêu mối quan hệ giữa \(\cos \alpha ,\;\sin \alpha \) với hoành độ và tung độ của điểm M.

Xem lời giải >>
Bài 2 :

c) \(1 + {\cot ^2}\alpha  = \frac{1}{{{{\sin }^2}\alpha }}\quad ({0^o} < \alpha  < {180^o})\)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

b) \(1 + {\tan ^2}\alpha  = \frac{1}{{{{\cos }^2}\alpha }}\quad (\alpha  \ne {90^o})\)

Xem lời giải >>
Bài 4 :

a) \({\sin ^2}\alpha  + {\cos ^2}\alpha  = 1\).

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Cho góc \(\alpha \;\;({0^o} < \alpha  < {180^o})\) thỏa mãn \(\tan \alpha  = 3\)

Tính giá trị biểu thức: \(P = \frac{{2\sin \alpha  - 3\cos \alpha }}{{3\sin \alpha  + 2\cos \alpha }}\)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Tìm các giá trị lượng giác của góc \({135^o}\)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nửa đường tròn tâm O bán kính \(R = 1\) nằm phía trên trục hoành được gọi là nửa đường tròn đơn vị. Cho trước một góc nhọn \(\alpha ,\)lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha .\) Giả sử điểm M có tọa độ \(({x_0};{y_0}).\) Trong tam giác vuông OHM, áp dụng cách tính các tỉ số lượng giác của một góc nhọn đã học ở lớp 9, chứng tỏ rằng:

\(\sin \alpha  = {y_0};\;\cos \alpha  = {x_0};\;\tan \alpha  = \frac{{{y_0}}}{{{x_0}}};\;\cot \alpha  = \frac{{{x_0}}}{{{y_0}}}.\)

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Cho góc \(\alpha \) tù. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(\tan \alpha  > 0\)

  • B.

    \(\sin \alpha  < 0\)

  • C.

    \(\cos \alpha  > 0\)

  • D.

    \(\cot \alpha  < 0\)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Cho góc \(\alpha \) nhọn. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    \(\tan \alpha  > 0\)

  • B.

    \(\sin \alpha  < 0\)

  • C.

    \(\cos \alpha  < 0\)

  • D.

    \(\cot \alpha  < 0\)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = {15^ \circ },\,\,\widehat B = {45^ \circ }.\) Giá trị của \(\tan C\) bằng:

A. \( - \sqrt 3 .\)

B. \(\sqrt 3 .\)

C. \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)

D. \( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) lấy điểm \(M\) thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = {135^ \circ }.\) Tích hoành độ và tung độ của điểm \(M\) bằng

A. \(\frac{1}{{2\sqrt 2 }}.\)

B. \(\frac{1}{2}\)

C. \( - \frac{1}{2}\)

D. \( - \frac{1}{{2\sqrt 2 }}.\)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) lấy điểm \(M\) thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = {150^ \circ }.\) \(N\) là điểm đối xứng với \(M\) qua trục tung. Giá trị của \(\tan \widehat {xON}\) bằng:

A. \(\frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)

B. \( - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.\)

C. \(\sqrt 3 .\)

D. \( - \sqrt 3 .\)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) lấy điểm \(M\) thuộc nửa đường tròn đơn vị, sao cho \(\cos \widehat {xOM} = \frac{{ - 3}}{5}.\) (H.3.4). Diện tích của tam giác \(AOM\) bằng:

A. \(\frac{4}{5}.\)

B. \(\frac{2}{5}.\)

C. \(\frac{3}{5}.\)

D. \(\frac{3}{{10}}.\)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Trên mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\) lấy điểm \(M\) thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = {150^ \circ }\)(H.3.5). \(N\) là điểm đối xứng với \(M\) qua trục tung. Diện tích của tam giác \(MAN\) bằng:

A. \(\frac{{\sqrt 3 }}{4}.\)

B. \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\)

C. \(\sqrt 3 .\)

D. \(2\sqrt 3 .\)

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Giá trị của biểu thức $S = 3 - {\rm{si}}{{\rm{n}}^2}{\rm{9}}{0^0} + {\rm{ 2co}}{{\rm{s}}^2}{\rm{6}}{{\rm{0}}^0}{\rm{  -  3ta}}{{\rm{n}}^2}{45^0}$ bằng:

  • A.

    \(\dfrac{1}{2}\)

  • B.

    $\dfrac{{ - 1}}{2}$

  • C.

    \(1\)

  • D.

    \(3\)

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.

    $\sin {743^0} = \sin {23^0}$

  • B.

    $\sin {743^0} =  - \sin {23^0}$         

  • C.

    $\sin {743^0} = \cos {\rm{2}}{{\rm{3}}^0}$         

  • D.

    $\sin {743^0} =  - \cos {\rm{2}}{{\rm{3}}^0}$

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Giá trị $\cot \dfrac{{89\pi }}{6}$ là

  • A.

    $\sqrt 3 $.

  • B.

    $ - \sqrt 3 $.

  • C.

    $\dfrac{{\sqrt 3 }}{3}$.

  • D.

    $-\dfrac{{\sqrt 3 }}{3}$.

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Tính giá trị của \(T = 4\cos 60^\circ  + 2\sin 135^\circ  + 3\cot 120^\circ \).

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho 00 < \(\alpha \) < 1800. Chọn câu trả lời đúng

A. cos\(\alpha \) < 0

B. sin\(\alpha \) > 0 

C. tan\(\alpha \) < 0 

D. cot\(\alpha \) > 0

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Cho tam giác ABC cân tại A có \(\widehat A = 120^\circ \). Khi đó sin B bằng

  • A.

    \(\frac{1}{2}\)

  • B.

    \( - \frac{1}{2}\)

  • C.

    \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

  • D.

    \( - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

Xem lời giải >>
Bài 21 :

Cho góc α với 0° < α < 180°. Tính giá trị của cosα, biết \(\tan \alpha = - 2\sqrt 2 \) .

  • A.

    \( - \frac{1}{3}\)

  • B.

    \(\frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)

  • C.

    \(\frac{1}{3}\)

  • D.

    \(\frac{{\sqrt 2 }}{3}\)

Xem lời giải >>
Bài 22 :
Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc \(\alpha\) biết \(\sin \alpha = \dfrac{1}{3}\) và \(90^o < \alpha < 180^o\).
Xem lời giải >>
Bài 23 :

Cho biết \(\frac{\pi }{2} < x < \pi \) và \(\sin \left( x \right) = \frac{1}{3}\). Tính \(\cos \left( x \right)\).

  • A.
    \(\cos \left( x \right) = \frac{2}{3}\)
  • B.
    \(\cos \left( x \right) =  - \frac{2}{3}\)
  • C.
    \(\cos \left( x \right) = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)
  • D.
    \(\cos \left( x \right) =  - \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\)
Xem lời giải >>